logo vui cười lên

Nhà Rông tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì địa điểm là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cuoi len đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến địa điểm trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như nghĩa trang, đất nước, sân bay, cổng, phòng khách, cửa hàng mỹ phẩm, ngõ, phòng trà, trung tâm cây cảnh, tiệm bánh pizza, nhà hát, trường trung học phổ thông, đồn cảnh sát, cao nguyên, vùng quê, cửa hàng bánh kẹo, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến địa điểm cũng rất quen thuộc đó là nhà Rông. Nếu bạn chưa biết nhà Rông tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Nhà Rông tiếng anh là gì
Nhà Rông tiếng anh là gì

Nhà Rông tiếng anh là gì

Nhà Rông tiếng anh gọi là Rong house, phiên âm tiếng anh đọc là /rong haʊs/.

Rong house /rong haʊs/

Để đọc đúng tên tiếng anh của nhà Rông rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ Rong house rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm Rong house /rong haʊs/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ Rong house thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh chuẩn để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Nhà Rông là là một kiểu nhà sàn khá đặc biệt, là nơi sinh hoạt cộng đồng của một số dân tộc ở Tây Nguyên hoặc dân tộc Ba Na. Để giải thích thì nhà rông cũng có thể hiểu là communal house, nhưng kiểu nhà này có tên riêng nên nếu gọi tên loại nhà này hay giới thiệu với người nước ngoài thì các bạn vẫn nên gọi là Rong house thay vì communal house
  • Từ Rong house là để chỉ chung về nhà Rông, còn cụ thể nhà Rông như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Ngôi nhà tiếng anh là gì

Nhà Rông tiếng anh là gì
Nhà Rông tiếng anh là gì

Một số từ vựng về địa điểm khác trong tiếng anh

Ngoài nhà Rông thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề địa điểm rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các địa điểm khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Kitchen /ˈkɪtʃ.ən/: nhà bếp
  • Stationery shop /ˈsteɪ.ʃən.ər.i ʃɒp/: cửa hàng văn phòng phẩm
  • Court /kɔːt/: tòa án
  • Second-hand shop /ˈsek.ənd ˌhænd ʃɒp/: cửa hàng đồ cũ
  • Children hospital /ˈtʃɪl.drən hɒs.pɪ.təl/: bệnh viện nhi
  • Delicatessen /ˌdel.ɪ.kəˈtes.ən/: cửa hàng bán đồ ăn sẵn
  • Shopping centre /ˈʃɒp.ɪŋ ˌsen.tər/: trung tâm mua sắm (US - Shopping center)
  • Lake /leɪk/: hồ
  • Bedroom /ˈbed.ruːm/: phòng ngủ
  • Delta /ˈdel.tə/: đồng bằng
  • Living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/: phòng khách
  • College /ˈkɒl.ɪdʒ/: trường cao đẳng
  • Cathedral /kəˈθiː.drəl/: nhà thờ lớn, thánh đường
  • Pavement /ˈpeɪv.mənt/: vỉa hè (US - Sidewalk)
  • Roundabout /ˈraʊnd.ə.baʊt/: vòng xuyến, bùng binh (US - traffic circle)
  • Skatepark /ˈskeɪt.pɑːk/: sân trượt patin, trượt ván
  • Restaurant /ˈres.tər.ɒnt/: nhà hàng
  • Mosque /mɒsk/: nhà thờ hồi giáo
  • Pyramid /ˈpɪr.ə.mɪd/: kim tự tháp
  • Village communal house /ˈvɪləʤ kəmˈjunəl haʊs/: đình làng
  • Boarding house /ˈbɔː.dɪŋ ˌhaʊs/: nhà trọ (US - rooming house)
  • Arena /əˈriː.nə/: đấu trường
  • Province /ˈprɒv.ɪns/: tỉnh
  • Dress shop /dres ˌʃɒp/: cửa hàng bán quần áo
  • Clinic /ˈklɪn.ɪk/: phòng khám
  • Zoo /zuː/: sở thú
  • Primary school /ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/: trường tiểu học
  • Tent /tent/: cái lều
  • Way /weɪ/: lối đi
  • Sports centre /ˈspɔːts ˌsen.tər/: trung tâm thể thao (US - Sports center)
  • Commune /ˈkɒm.juːn/: xã
  • Forest /ˈfɒr.ɪst/: khu rừng
  • Dermatology hospital /ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒi hɒs.pɪ.təl/: là bệnh viện da liễu
  • Cabin /ˈkæb.ɪn/: nhà nhỏ, buồng nhỏ
  • Antique shop /ænˈtiːk ʃɒp/: cửa hàng đồ cổ
Nhà Rông tiếng anh là gì
Nhà Rông tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc nhà Rông tiếng anh là gì thì câu trả lời là Rong house, phiên âm đọc là /rong haʊs/. Lưu ý là Rong house để chỉ chung về nhà Rông chứ không chỉ cụ thể nhà Rông như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể nhà Rông như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ Rong house trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ Rong house rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ Rong house chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ Rong house ngay.



Bạn đang xem bài viết: Nhà Rông tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang