logo vui cười lên

Một ngày nào đó tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như năm nhuận, thập kỷ (10 năm), ngày quốc khánh, hoàng hôn, bình minh, tháng 2, ngày quốc tế phụ nữ, đồng hồ đeo tay, Ngày lễ Phật Đản (15 tháng 4 âm lịch), ngày qua ngày, mặt trời lặn, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là một ngày nào đó. Nếu bạn chưa biết một ngày nào đó tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Một ngày nào đó tiếng anh là gì
Một ngày nào đó tiếng anh

Một ngày nào đó tiếng anh là gì

Một ngày nào đó tiếng anh gọi là one day, phiên âm tiếng anh đọc là /wʌn deɪ/

One day /wʌn deɪ/

Để đọc đúng một ngày nào đó trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ one day rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ one day /wʌn deɪ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ one day thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Một ngày nào đó là cách chỉ thời gian không xác định trong tương lai. Một ngày nào đó mang ý nghĩa là ngày đó chắc chắn sẽ xảy ra nhưng chưa biết chính xác bao giờ nó sẽ xảy ra trong tương lai.
  • Từ one day là để chỉ chung về một ngày nào đó, còn cụ thể một ngày nào đó như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Ngày tiếng anh là gì

Một ngày nào đó tiếng anh là gì
Một ngày nào đó tiếng anh 

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết một ngày nào đó tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Lunar /ˈluː.nər/: âm lịch
  • Year-round /ˌjɪəˈraʊnd/: quanh năm (US - year-around)
  • Boxing day /ˈbɒk.sɪŋ ˌdeɪ/: ngày sau giáng sinh
  • Lunar day /ˈluː.nər deɪ/: ngày âm lịch
  • March /mɑːtʃ/: tháng 3 (Mar)
  • Last week /lɑːst wiːk/: cuối tuần
  • Halloween/ˌhæl.əʊˈiːn/: ngày lễ hội ma
  • Fortnight /ˈfɔːt.naɪt/: nửa tháng
  • Easter day /ˌiː.stə ˈdeɪ/: ngày lễ phục sinh
  • Calendar year /ˈkæl.ən.də ˌjɪər/: năm dương lịch
  • Seasonal change /ˈsizənəl ʧeɪnʤ/: giao mùa
  • Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam
  • Long time /ˈlɒŋ.taɪm/: thời gian dài
  • Alarm clock /ə’lɑ:m klɔk/: đồng hồ báo thức
  • Minute /ˈmɪn.ɪt/: phút
  • Leap year /ˈliːp ˌjɪər/: năm nhuận
  • Lunar month /ˌluː.nə ˈmʌnθ/: tháng âm lịch
  • Dawn /dɔːn/: bình minh
  • Late-morning /leɪt ˈmɔː.nɪŋ/: cuối giờ sáng
  • Ghost Festival /gəʊst ˈfɛstəvəl/: Lễ Vu Lan (15 tháng 7 âm lịch)
  • Millennium /mɪˈlen.i.əm/: thiên niên kỷ (1000 năm)
  • Dusk /dʌsk/: hoàng hôn
  • Previous year /ˈpriː.vi.əs jɪər/: năm trước
  • Kitchen God Day /ˈkɪʧɪn gɒd deɪ/: ngày ông Công ông Táo (23 tháng 12 âm lịch)
  • Reunification Day /ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən deɪ/: ngày Thống Nhất (30/4)

Như vậy, nếu bạn thắc mắc một ngày nào đó tiếng anh là gì thì câu trả lời là one day, phiên âm đọc là /wʌn deɪ/. Lưu ý là one day để chỉ chung về một ngày nào đó chứ không chỉ cụ thể một ngày nào đó như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể một ngày nào đó như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ one day trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ one day rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ one day chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Một ngày nào đó tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang