logo vui cười lên

Con ốc sên tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Trong số các con vật quen thuộc mà bạn có thể bắt gặp hàng ngày thì ốc sên cũng nằm trong số đó. Đặc biệt, vào thời điểm trời mới mưa xong hay đường ẩm ướt bạn sẽ dễ dàng thấy ốc sên bám trên tường, trên cây hay ở những nơi ẩm ướt. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu xem con ốc sên tiếng anh là gì đọc như thế nào cho đúng nhé.

Con ốc sên tiếng anh là gì
Con ốc sên tiếng anh là gì

Con ốc sên tiếng anh là gì

Con ốc sên tiếng anh gọi là snail, phiên âm đọc là /sneɪl/. Ngoài ra con ốc sên cũng được gọi là slug, phiên âm đọc là /slʌɡ/. Tuy nhiên, hai cách gọi này cũng có sự khác nhau chứ không giống nhau.

Snail /sneɪl/

Slug /slʌɡ/

Để đọc đúng các từ này rất đơn giản. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Con ốc sên tiếng anh là gì
Con ốc sên tiếng anh là gì

Sự khác nhau giữa snail và slug

Hai từ snail và slug đều để chỉ con ốc sên. Có thể nhiều bạn sẽ nói rằng snail ngoài chỉ con ốc sên thì từ này cũng để chỉ về con ốc nói chung, vậy nên dùng từ slug sẽ chính xác hơn snail. Điều này thực ra không đúng vì nếu giải nghĩa cụ thể thì snail và slug là hai từ để chỉ 2 giống ống sên khác nhau.

Snail dùng để chỉ con ốc sên loại có lớp vỏ cứng bên ngoài. Còn slug là để chỉ loại ốc sên trần, loại ốc sên này không có lớp vỏ cứng bên ngoài. Ốc sên có vỏ chắc các bạn ai cũng biết rồi, còn loại ốc sên trần thì có thể bạn gặp rồi nhưng không biết. Ốc sên trần có thân màu đen, phần bụng của nó có màu vàng nâu và hình dạng của nó thon dài. Sên trần khi trưởng thành có thể dài khoảng 15cm và thân rộng 2 – 3cm, dù có kích thước này nhưng vẫn có nhiều người nhầm sên trần với đỉa.

Con ốc sên tiếng anh là gì
Con ốc sên tiếng anh là gì

Xem thêm một số con vật khác trong tiếng anh

  • Eel /iːl/: con lươn
  • Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.ər/: con sâu bướm
  • Seahorse /ˈsiː.hɔːs/: con cá ngựa
  • Calve /kɑːvs/: con bê, con bò con (con bê)
  • Gecko /ˈɡek.əʊ/: con tắc kè
  • Chicken /’t∫ikin/: con gà nói chung
  • Horse /hɔːs/: con ngựa
  • Mantis /ˈmæn.tɪs/: con bọ ngựa
  • Snail /sneɪl/: con ốc sên (có vỏ cứng bên ngoài)
  • Dog /dɒɡ/: con chó
  • Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/: con gián
  • Crab /kræb/: con cua
  • Leopard /ˈlep.əd/: con báo đốm
  • Wild geese /waɪld ɡiːs/: ngỗng trời
  • Wild boar /ˌwaɪld ˈbɔːr/: con lợn rừng (lợn lòi)
  • Cat /kæt/: con mèo
  • Panther /ˈpæn.θər/: con báo đen
  • Oyster /ˈɔɪ.stɚ/: con hàu
  • Sparrow /ˈspær.əʊ/: con chim sẻ
  • Lion /ˈlaɪ.ən/: con sư tử
  • Owl /aʊl/: con cú mèo
  • Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/: chim đà điểu châu phi
  • Bull /bʊl/: con bò tót
  • Killer whale /ˈkɪl.ə ˌweɪl/: cá voi sát thủ
  • Catfish /ˈkætfɪʃ/: cá trê
  • Seagull /ˈsiː.ɡʌl/: chim hải âu
  • Dove /dʌv/: con chim bồ câu trắng
  • Cricket /’ krɪk.ɪt/: con dế
  • Pelican /ˈpel.ɪ.kən/: con bồ nông
  • Salmon /´sæmən/: cá hồi
  • Rooster /ˈruː.stər/: con gà trống
  • Emu /ˈiː.mjuː/: chim đà điểu châu Úc
  • Cicada /sɪˈkɑː.də/: con ve sầu
  • Jaguar /ˈdʒæɡ.ju.ər/: con báo hoa mai
  • Elephant /ˈel.ɪ.fənt/: con voi
Snail
Con ốc sên tiếng anh là gì

Như vậy, ốc sên tiếng anh có hai cách gọi là snail và slug. Trong đó, snail là để chỉ loại ốc sên có vỏ cứng bên ngoài giống với các loại ốc sên bạn thường thấy ngoài tự nhiên. Còn slug là ốc sên trần không có vỏ cứng bên ngoài, bạn sẽ thấy chúng ở những khu vực ẩm ướt hoặc ở các vùng nông thôn nhiều hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang