Tiếp tục chuyên mục về lễ hội trong tiếng anh. Trong bài viết này V C L sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ marigold vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ marigold như marigold tiếng anh là gì, marigold là gì, marigold tiếng Việt là gì, marigold nghĩa là gì, nghĩa marigold tiếng Việt, dịch nghĩa marigold, …

Marigold tiếng anh là gì
Marigold /ˈmær.ɪ.ɡəʊld/
Để đọc đúng từ marigold trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ marigold. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.
Xem thêm: Cây cúc vạn thọ tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề
Sau khi đã biết marigold tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với marigold trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.
- Scarecrow /ˈskeə.krəʊ/: con bù nhìn
- Candle /ˈkændəl/: cây nến
- Release back into the wild /rɪˈliːs bæk ˈɪn.tuː ðiː waɪld/: phóng sinh
- Monster /’mɔnstə/: quái vật
- Kumquat tree /ˈkʌm.kwɒt triː/: cây quất
- Marigold /ˈmær.ɪ.ɡəʊld/: cúc vạn thọ
- Vampire /’væmpaiə/: ma cà rồng
- Coconut /ˈkəʊ.kə.nʌt/: quả dừa
- Clean the house /kliːn ðiː haʊs/: dọn dẹp nhà cửa
- Star /stɑːr/: ngôi sao
- Pirate /ˈpaɪ.rət/: cướp biển
- Afraid /ə’freid/: sợ hãi
- Mango /ˈmæŋ.ɡəʊ/: quả xoài
- Spirit /ˈspɪr.ɪt/: linh hồn
- Poison /ˈpɔɪ.zən/: thuốc độc
- Skeleton /ˈskel.ə.tən/: bộ xương
- Freaky /ˈfriːki/: quái đản
- Rice paste figurine /raɪs peɪst ˈfɪgjʊriːn/: tò he
- Decorate the house /ˈdek.ə.reɪt ðiː haʊs/: trang trí nhà cửa
- Bauble /ˈbɔː.bəl/: quả châu trang trí
- North pole /ˌnɔːθ ˈpəʊl/: bắc cực
- Orchid /ˈɔː.kɪd/: hoa lan
- Moon sighting /muːn ˈsaɪ.tɪŋ/: ngắm trăng
- Turkey /ˈtɜː.ki/: gà tây quay
- Bell /bel/: cái chuông
Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc marigold tiếng anh là gì, câu trả lời là marigold nghĩa là cây cúc vạn thọ. Để đọc đúng từ marigold cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ marigold theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Marigold tiếng anh là gì - Giải nghĩa tiếng Việt







