Tiếp tục chuyên mục về số đếm trong tiếng anh. Trong bài viết này VUICUOILEN sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ eighteen vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ eighteen như eighteen tiếng anh là gì, eighteen là gì, eighteen tiếng Việt là gì, eighteen nghĩa là gì, nghĩa eighteen tiếng Việt, dịch nghĩa eighteen, …
Eighteen tiếng anh là gì
Eighteen /ˌeɪˈtiːn/
Để đọc đúng từ eighteen trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc tiếng anh theo phiên âm dễ nhớ để biết cách đọc phiên âm từ eighteen. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.
Xem thêm: Số 18 tiếng anh là gì
Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề
Sau khi đã biết eighteen tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với eighteen trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.
- Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
- Thirty-two /ˈθɜː.ti tuː/: số 32
- Ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/: số 93
- Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
- Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
- Fifty-five /ˈfɪf.ti faɪv/: số 55
- Seventy /ˈsev.ən.ti/: số 70
- Fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14
- Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82
- Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
- Forty-seven /ˈfɔː.ti ˈsev.ən/: số 47
- Eighteen /ˌeɪˈtiːn/: số 18
- Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
- Ninety-four /ˈnaɪn.ti fɔːr/: số 94
- Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
- Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
- Six /sɪks/: số 6
- Twenty-eight /ˈtwen.ti eɪt/: số 28
- Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
- Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc eighteen tiếng anh là gì, câu trả lời là eighteen nghĩa là số 18. Để đọc đúng từ eighteen cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ eighteen theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Eighteen tiếng anh là gì - Giải nghĩa tiếng Việt