logo vui cười lên

Sữa tắm tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ gia dụng rất quen thuộc trong nhà như cái tivi, cái điều hòa, cái tủ lạnh, cái giường, cái dao cạo râu, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, cái khăn mặt, cái khăn tắm, cái vòi hoa sen, cái vòi nước … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là sữa tắm. Nếu bạn chưa biết sữa tắm tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Sữa tắm tiếng anh là gì
Sữa tắm tiếng anh là gì

Sữa tắm tiếng anh là gì

Sữa tắm tiếng anh gọi là shower gel, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈʃaʊə ˌdʒel/.

Shower gel /ˈʃaʊə ˌdʒel/

Để đọc đúng tên tiếng anh của sữa tắm rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ shower gel rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈʃaʊə ˌdʒel/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ shower gel thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý: sữa tắm có nhiều loại, mỗi loại lại có công dụng và chức năng khác nhau. Khi các bạn nói chung về sữa tắm thì dùng từ shower gel, còn chỉ cụ thể loại sữa tắm nào thì phải gọi bằng tên gọi khác. 

Sữa tắm tiếng anh là gì
Sữa tắm tiếng anh là gì

Tên các loại sữa tắm và phân biệt sự khác nhau giữa chúng

Ngoài shower gel thì thực ra vẫn còn một số từ khác để nói về sữa tắm nhưng nó là loại khác với shower gel. Nếu các bạn vào các khách sạn lớn sẽ thấy họ ghi tên gọi khác nhau để phân biệt, cụ thể có 4 loại các bạn cần biết như sau:

  • Shower gel: loại sữa tắm này dạng gel đặc và có mùi thơm lâu là loại sữa tắm khá cao cấp. Hầu hết các khách sạn cao cấp đều cung cấp loại shower gel này cho khách đặt phòng.
  • Body wash: đây cũng là cách gọi sữa tắm nhưng nó là sữa tắm bình dân với giá thành phải chăng. Mùi thơm của body wash không giữ được lâu như shower gel nhưng với giá cả phải chăng thì nó lại là lựa chọn tốt cho nhiều gia đình.
  • Shower cream: đây cũng có thể coi là sữa tắm nhưng là loại sữa tắm làm trắng da. Shower cream phù hợp cho những ai muốn dùng để dưỡng da, giúp làm trắng, làm mờ vết thâm trên da. Còn về hiệu quả làm sạch thì tất nhiên là nó không thể bằng shower gel hay body wash.
  • Bubble bath: đây là loại sữa tắm chuyên dùng cho bồn tắm. Nếu bạn dùng bồn tắm thì nên sử dụng bubble bath vì nó sẽ tạo nhiều bọt và bạn không cần phải cho nhiều vẫn đảm bảo làm sạch được cơ thể.
Sữa tắm tiếng anh là gì
Sữa tắm tiếng anh là gì

Ngoài 4 loại trên thì vẫn còn một loại nữa dùng để làm sạch cơ thể khi tắm đó là soap. Mặc dù soap là xà bông tắm không phải là sữa tắm nhưng bạn cũng nên biết để phân biệt. Thường soap có dạng bánh, giá thành rẻ nên thường được dùng trong gia đình hoặc các khách sạn, nhà nghỉ giá rẻ.

Một lưu ý mà nhiều bạn thường bị nhầm lẫn là sữa tắm đó là body lotion. Thực chất thì đây không phải là sữa tắm mà là sữa dưỡng thể toàn thân. Loại sữa dưỡng thể này các bạn không dùng khi tắm mà khi tắm xong rồi mới dùng nhé. Vậy nên nó không phải là sữa tắm và khác với các loại vừa nêu trên.

Xem thêm: Xà bông tắm tiếng anh là gì

Sữa tắm tiếng anh là gì
Sữa tắm tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh

Ngoài sữa tắm thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác trong gia đình, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.

  • Clothes hanger /ˈkləʊðz ˌhæŋ.ər/: cái móc treo quần áo
  • Phone /foun/: điện thoại
  • Backpack /ˈbæk.pæk/: cái ba lô
  • Vacuum cleaner /ˈvӕkjuəm kliːnə/: máy hút bụi
  • Kettle /ˈket.əl/: ấm nước
  • Cup /kʌp/: cái cốc
  • Rubber band /’rʌbə ‘bænd/: cái nịt
  • Double-bed /ˌdʌb.əl ˈbed/: giường đôi
  • Brush /brʌʃ/: cái chổi sơn
  • Toilet brush /ˈtɔɪ.lət ˌbrʌʃ/: chổi cọ bồn cầu
  • Hair dryer /ˈher ˌdraɪ.ɚ/: máy sấy tóc
  • Battery /ˈbæt.ər.i/: cục pin
  • Single-bed /ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/: giường đơn
  • Knife /naif/: con dao
  • Nail clipper /neɪl ˈklɪp.ər/: cái bấm móng tay
  • Pair of shoes /peə ɔv ∫u:/: đôi giày
  • Water pitcher /ˈwɔː.tər ˈpɪtʃ.ər/: cái bình đựng nước
  • Picture /’pikt∫ə/: bức tranh
  • Bin /bɪn/: cái thùng rác
  • Television /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/: cái tivi
  • Rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/: cái lăn bột
  • Electric water heater /i’lektrik ‘wɔ:tə ‘hi:tə/: bình nóng lạnh
  • Straw soft broom /strɔː sɒft bruːm/: cái chổi chít
  • Tray /treɪ/: cái khay
  • Electric blanket /iˌlek.trɪk ˈblæŋ.kɪt/: cái chăn điện
Sữa tắm tiếng anh là gì
Sữa tắm tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc sữa tắm tiếng anh là gì thì câu trả lời là shower gel, phiên âm đọc là /ˈʃaʊə ˌdʒel/. Lưu ý là shower gel để chỉ chung về sữa tắm chứ không chỉ cụ thể về loại sữa tắm nào cả, nếu bạn muốn nói cụ thể về loại sữa tắm nào thì cần gọi theo tên cụ thể của từng loại sữa tắm đó. Về cách phát âm, từ shower gel trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ shower gel rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ shower gel chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ ok hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang