logo vui cười lên

Cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vuicuoilen đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ dụng học tập khá quen thuộc như cái dập gim, cái gim nhỏ, cái kẹp ghim, cái bàn làm việc, cái ghế, cái máy tính, cái máy in, cái đục lỗ, tờ giấy, quyển sách, quyển vở, bút chì, thước kẻ, ê ke, thước đo độ, cặp sách, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là cái máy tính cầm tay. Nếu bạn chưa biết cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì
Cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì

Cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì

Cái máy tính cầm tay tiếng anh gọi là calculator, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/

Calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/

Để đọc đúng tên tiếng anh của cái máy tính cầm tay rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ calculator rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ calculator thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm trong tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý: Từ calculator để chỉ chung về cái máy tính cầm tay nhưng không chỉ cụ thể về loại máy tính cầm tay nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể về loại máy tính cầm tay nào thì phải gọi tên cụ thể hoặc gọi kèm theo thương hiệu.

Xem thêm: Cái máy tính xách tay tiếng anh là gì

Cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì
Cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh

Ngoài cái máy tính cầm tay thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Tape /teɪp/: băng dính
  • Highlighter /ˈhaɪlaɪtər/: bút đánh dấu
  • Calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/: máy tính cầm tay, máy tính bỏ túi
  • Notebook /ˈnəʊt.bʊk/: quyển vở
  • Scissors /ˈsɪz.əz/: cái kéo
  • Ink /ɪŋk/: lọ mực
  • Tape /teɪp/: cuộn băng dính
  • Eraser /ɪˈreɪ.zər/: cục tẩy
  • Bookshelf /ˈbʊk.ʃelf/: cái giá sách
  • Pen /pen/: cái bút bi, bút mực
  • Clipboard /ˈklɪp.bɔːd/: cái bảng kẹp giấy
  • Pencil sharpener /ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/: cái gọt bút chì
  • Carbon paper /ˈkɑː.bən ˌpeɪ.pər/: giấy than
  • Glue /ˈɡluː/: keo dán giấy
  • Scotch tape /ˌskɒtʃ ˈteɪp/: băng keo trắng
  • Envelope /ˈen.və.ləʊp/: cái phong bì
  • Chalk /tʃɔːk/: viên phấn
  • Pushpin /ˈpʊʃ.pɪn/: ghim bảng (đầu bằng nhựa)
  • Staple remover /ˈsteɪ.pəl rɪˈmuː.vər/: cái gỡ ghim giấy
  • Notepad /ˈnəʊt.pæd/: sổ tay
  • Paper knife /ˈpeɪ.pər naɪf/: dao dọc giấy
  • Correction pen /kəˈrek.ʃən pen/: cái bút xóa
  • Photocopier /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.ər/: máy phô tô
  • Pin /pɪn/: cái gim bảng, ghim của cái dập ghim
  • Stamp /stæmp/: cái tem thư
  • Rubber band /'rʌbə 'bænd/: cái nịt
  • Paper /ˈpeɪ.pər/: tờ giấy
  • Whiteboard /ˈwaɪtbɔːd/: bảng trắng
  • Desk /desk/: cái bàn làm việc
  • Color pencil /ˈkʌl.ər ˈpen.səl/: bút chì màu
  • Ruler /ˈruː.lər/: cái thước kẻ
  • Book /bʊk/: quyển sách
  • Double sided tape /ˈdʌb.əl saɪd teɪp/: băng dính 2 mặt
  • Pencil /ˈpen.səl/: cái bút chì
  • Hole punch /ˈhəʊl ˌpʌntʃ/: cái dập lỗ (trên giấy)
Cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì
Cái máy tính cầm tay tiếng anh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái máy tính cầm tay tiếng anh là gì thì câu trả lời là calculator, phiên âm đọc là /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/. Lưu ý là calculator để chỉ chung về cái máy tính cầm tay chứ không chỉ cụ thể về loại máy tính cầm tay nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về cái máy tính cầm tay thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loài đó. Về cách phát âm, từ calculator trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ calculator rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ calculator chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ chuẩn hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang