logo vui cười lên

Crescent tiếng anh là gì – Chủ đề về hình khối


Tiếp tục chuyên mục về Từ vựng tiếng anh về hình khối. Trong bài viết này VUICUOILEN sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ crescent vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ crescent như crescent tiếng anh là gì, crescent là gì, crescent tiếng Việt là gì, crescent nghĩa là gì, nghĩa crescent tiếng Việt, dịch nghĩa crescent, …

Crescent tiếng anh là gì

Crescent nghĩa tiếng Việt là hình trăng lưỡi liềm (hình lưỡi liềm).

Crescent /ˈkres.ənt/

Để đọc đúng từ crescent trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ crescent. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Hình trăng lưỡi liềm tiếng anh là gì

Hình trăng lưỡi liềm tiếng anh là gì
Crescent tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết crescent tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với crescent trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Pentagon /’pentəgən/: hình ngũ giác
  • Crescent /ˈkres.ənt/: hình trăng lưỡi liềm
  • Spiral /ˈspaɪə.rəl/: hình xoắn ốc
  • Cylinder /'silində/: hình trụ
  • Semicircle /ˈsem.iˌsɜː.kəl/: hình bán nguyệt
  • Sphere /sfiə/: hình cầu
  • Ellipse /iˈlɪps/: hình elíp
  • Half-moon /ˌhɑːfˈmuːn/: hình trăng khuyết
  • Shape /ʃeɪp/: hình dạng
  • Rectangle /’rek,tæɳgl/: hình chữ nhật
  • Heptagon /ˈhep.tə.ɡən/: hình thất giác
  • Cone /koun/: hình nón, hình chóp
  • Boxy /ˈbɒk.si/: hình hộp
  • Trapezium /trəˈpiː.zi.əm/: hình thang (US – Trapezoid)
  • Polyhedron /ˌpɒl.iˈhiː.drən/: khối đa diện
  • Rhombus /ˈrɒm.bəs/: hình thoi (diamond)
  • Funnel /ˈfʌn.əl/: hình phễu
  • Decagon /ˈdek.ə.ɡən/: hình thập giác
  • Trapezoid /ˈtræp.ɪ.zɔɪd/: hình tứ giác (US – Trapezium) - quadrilateral
  • Hexagon /'heksægən/: hình lục giác
  • Triangle /’traiæɳgl/: hình tam giác
  • Rectangular /rekˈtæŋ.ɡjə.lər/: hình hộp chữ nhật (cuboid)
  • Tubular /ˈtʃuː.bjə.lər/: hình ống
  • Equilateral triangle /ˌiː.kwɪˈlæt.ər.əl ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/: hình tam giác đều
  • Star /stɑ:/: hình sao
  • Parallelogram /ˌpær.əˈlel.ə.ɡræm/: hình bình hành (rhomboid)
  • Octagon /'ɔktəgən/: hình bát giác
  • Nonagon /ˈnɒn.ə.ɡən/: hình cửu giác
  • Circle /'sə:kl/: hình tròn
  • Ovoid /ˈəʊ.vɔɪd/: hình trứng
  • Cube /kju:b/: hình lập phương
  • Isosceles triangle /aɪˌsɒs.əl.iːz ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/: hình tam giác cân
  • Right-angled triangle /ˌraɪt.æŋ.ɡəld ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/: hình tam giác vuông (US - right triangle)
  • Square /skweər/: hình vuông
  • Dome /dəʊm/: hinh vòm

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc crescent tiếng anh là gì, câu trả lời là crescent nghĩa là hình trăng lưỡi liềm. Để đọc đúng từ crescent cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ crescent theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Crescent tiếng anh là gì - Chủ đề về hình khối

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang