Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, VUICUOILEN đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như ngày quốc tế lao động, buổi chiều, năm sau, thiên niên kỷ (1000 năm), mùa hè, mặt trời mọc, ngày dương lịch, thời gian ngắn, tháng 7, giây, thứ 6, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là buổi đêm. Nếu bạn chưa biết buổi đêm tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Buổi đêm tiếng anh là gì
Night /naɪt/
Để đọc đúng buổi đêm trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ night rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ night /naɪt/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ night thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh dễ nhất để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Buổi đêm hay ban đêm là chỉ khoảng thời gian khi mặt trời đã lặn hẳn cho đến khi mặt trời bắt đầu mọc trở lại (bình minh). Nhiều người hay nhầm đêm và tối. Thực ra tối là khoảng thời gian ngắn giữa buổi chiều và buổi đêm, đêm là khoảng thời gian giữa buổi tối và buổi sáng.
- Từ night là để chỉ chung về buổi đêm, còn cụ thể buổi đêm như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Ngày tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian
Sau khi đã biết buổi đêm tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- August Revolution Commemoration Day /ˈɔːgəst ˌrɛvəˈluːʃən kəˌmɛməˈreɪʃən deɪ/: ngày Cách mạng tháng Tám
- Friday /ˈfraɪ.deɪ/: thứ 6 (Fri)
- Day-off /deɪˈɒf/: ngày nghỉ
- Rainy season /ˈreɪni ˈsizən/: mùa mưa
- Night /naɪt/: buổi đêm
- Independence Day /ˌɪn.dɪˈpen.dəns deɪ/: ngày quốc khánh (National Day)
- Everning /ˈiːv.nɪŋ/: buổi tối
- Hour /aʊər/: giờ
- June /dʒuːn/: tháng 6 (Jun)
- Mid-Autumn Festival /mɪd-ˈɔːtəm ˈfɛstəvəl/: Trung Thu (15 tháng 8 âm lịch)
- Afternoon /ˌɑːf.təˈnuːn/: buổi chiều
- Watch /wɒtʃ/: đồng hồ đeo tay
- Halloween/ˌhæl.əʊˈiːn/: ngày lễ hội ma
- Cold Food Festival /kəʊld fuːd ˈfɛstəvəl/: Tết Hàn Thực (3 tháng 3 âm lịch)
- Early- afternoon /ˈɜː.li ˌɑːf.təˈnuːn/: đầu giờ chiều
- Webnesday /ˈwenz.deɪ/: thứ 4 (Web)
- Calendar month /ˈkæl.ən.də ˌmʌnθ/: tháng dương lịch
- May /meɪ/: tháng 5
- Second /ˈsek.ənd/: giây
- Lunar month /ˌluː.nə ˈmʌnθ/: tháng âm lịch
- Calendar /ˈkæl.ən.dər/: lịch, dương lịch
- Last week /lɑːst wiːk/: cuối tuần
- Fiscal year /ˈfɪs.kəl ˌjɪər/: năm tài chính
- Fortnight /ˈfɔːt.naɪt/: nửa tháng
- September /sepˈtem.bər/: tháng 9 (Sept)
Như vậy, nếu bạn thắc mắc buổi đêm tiếng anh là gì thì câu trả lời là night, phiên âm đọc là /naɪt/. Lưu ý là night để chỉ chung về buổi đêm chứ không chỉ cụ thể buổi đêm như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể buổi đêm như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ night trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ night rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ night chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Buổi đêm tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







