Chào các bạn, trong tiếng anh có rất nhiều từ vựng để chỉ người. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về cách chỉ người qua nghề nghiệp bằng tiếng anh, hay cách chỉ người không qua nghề nghiệp như sinh viên đại học, kẻ trộm, kẻ đột nhập vào nhà, mẹ kế, cô ấy, người cai ngục, trẻ vừa mới biết đi, chị/em khác cha hoặc khác mẹ, phù thủy, mẹ vợ, mẹ chồng, tôi, bạn, gia đình, anh em họ, thế hệ Gen X (1965 - 1980), bạn bè, con gái, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng chỉ người khác cũng rất quen thuộc đó là học sinh mới tốt nghiệp trung học. Nếu bạn chưa biết học sinh mới tốt nghiệp trung học tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cuoi len tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Học sinh mới tốt nghiệp trung học tiếng anh là gì
School leaver /ˌskuːlˈliː.vər/
Để đọc đúng tên tiếng anh của học sinh mới tốt nghiệp trung học rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ school leaver rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm school leaver /ˌskuːlˈliː.vər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ school leaver thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm trong tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Từ school leaver là để chỉ học sinh mới tốt nghiệp trung học phổ thông (cấp 3) hoặc trong một số trường hợp cũng để chỉ những học sinh bỏ học.
- Từ school leaver là để chỉ chung về học sinh mới tốt nghiệp trung học, còn cụ thể học sinh mới tốt nghiệp trung học như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Trường trung học tiếng anh là gì

Một số từ vựng chỉ người khác trong tiếng anh
Ngoài học sinh mới tốt nghiệp trung học thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng chỉ người khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng chỉ người khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Guy /ɡaɪ/: chàng trai, anh bạn (US – dude)
- Gang /ɡæŋ/: băng nhóm
- Tourist /ˈtʊə.rɪst/: du khách
- University student /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti ˈstjuː.dənt/: sinh viên đại học
- He /hiː/: anh ấy
- She /ʃiː/: cô ấy
- Sir /sɜːr/: quý ngài
- Prison warden /ˈwɔː.dən ˈprɪz.ən/: người cai ngục
- Generation Alpha /dʒen.əˌreɪ.ʃən ˈæl.fə/: thế hệ Gen Alpha (2013 – 2028)
- Pre-teen /ˌpriːˈtiːn/: trẻ nhỏ nhi đồng (9 – 11 tuổi)
- Prisoner /ˈprɪz.ən.ər/: tù nhân
- Male /meɪl/: nam giới
- Princess /prɪnˈses/: công chúa
- Cousin brother /ˈkʌz.ənˌbrʌð.ər/: anh/em họ
- King /kɪŋ/: vua
- Adoptive mother /əˈdɒp.tɪv ˈmʌð.ər/: mẹ nuôi
- We /wiː/: chúng tôi, chúng ta
- Assassin /əˈsæs.ɪn/: sát thủ
- Daughter /ˈdɔː.tər/: con gái
- Young adults /ˌjʌŋ ˈæd.ʌlt/: trẻ vị thành niên (khoảng 10 - 19 tuổi)
- Aunt /ɑːnt/: cô, dì
- Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ər/: bà
- Twin sister /twɪn ˈsɪs.tər/: chị em sinh đôi
- Player /ˈpleɪ.ər/: người chơi
- Witch /wɪtʃ/: phù thủy
- Stepsister /ˈstepˌsɪs.tər/: chị/em khác cha hoặc khác mẹ
- Adult /ˈæd.ʌlt/: người lớn
- Uncle /ˈʌŋ.kəl/: chú, cậu, bác
- Grandparent /ˈɡræn.peə.rənt/: ông bà
- Stranger /ˈstreɪn.dʒər/: người lạ mặt
- Twin brother /twɪn ˈbrʌð.ər/: anh em sinh đôi
- Adopted child /əˈdɒp.tɪd tʃaɪld/: con nuôi
- It /ɪt/: nó
- Toddler /ˈtɒd.lər/: trẻ nhỏ vừa mới biết đi
- Adopted son /əˈdɒp.tɪd son/: con trai nuôi

Như vậy, nếu bạn thắc mắc học sinh mới tốt nghiệp trung học tiếng anh là gì thì câu trả lời là school leaver, phiên âm đọc là /ˌskuːlˈliː.vər/. Lưu ý là school leaver để chỉ chung về học sinh mới tốt nghiệp trung học chứ không chỉ cụ thể về học sinh mới tốt nghiệp trung học như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể về học sinh mới tốt nghiệp trung học như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ school leaver trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ school leaver rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ school leaver chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ school leaver ngay.
Bạn đang xem bài viết: Học sinh mới tốt nghiệp trung học tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng