logo vui cười lên

Tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì địa điểm là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến địa điểm trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như viện dưỡng lão, thành phố, cửa hàng đồ điện, cửa hàng bán đồ tự sửa chữa trong nhà, nhà thờ lớn, thánh đường, bệnh viện da liễu, khu rừng, văn phòng, cái ao, sân chơi, trường mầm non, phòng khách, cửa hàng lớn, tòa nhà cao tầng, sở thú, dòng suối, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến địa điểm cũng rất quen thuộc đó là tòa nhà chọc trời. Nếu bạn chưa biết tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì
Tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì

Tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì

Tòa nhà chọc trời tiếng anh gọi là skyscraper, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈskaɪˌskreɪ.pər/.

Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pər/

Để đọc đúng tên tiếng anh của tòa nhà chọc trời rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ skyscraper rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ skyscraper thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh chuẩn để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Tòa nhà chọc trời là những tòa nhà có nhiều tầng và có độ cao lớn. Tuy không có tiêu chuẩn nào khi quy định về nhà chọc trời nhưng trước nay mọi người vẫn coi những tòa nhà có trên 40 tầng thì gọi là nhà chọc trời. Ở Việt Nam có nhiều tòa nhà chọc trời như Landmark 81 với độ cao 461.3m, tòa nhà Keangnam với độ cao 336m, tòa Lotte Center Hà Nội cao 272 m.
  • Từ skyscraper là để chỉ chung về tòa nhà chọc trời, còn cụ thể tòa nhà chọc trời như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Nông thôn tiếng anh là gì

Tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì
Tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì

Một số từ vựng về địa điểm khác trong tiếng anh

Ngoài tòa nhà chọc trời thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề địa điểm rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các địa điểm khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Arena /əˈriː.nə/: đấu trường
  • Car park /ˈkɑː ˌpɑːk/: bãi đỗ xe (US - parking lot)
  • Building society /ˈbɪl.dɪŋ səˌsaɪ.ə.ti/: hiệp hội xây dựng (US savings and loan association)
  • Supermarket /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/: siêu thị
  • Launderette /ˌlɔːnˈdret/: hiệu giặt tự động (US - Laundromat)
  • General stores /ˌdʒen.ər.əl ˈstɔːr/: cửa hàng tạp hóa (quy mô nhỏ hơn bách hóa)
  • Cemetery /ˈsem.ə.tri/: nghĩa trang (đồng nghĩa burial ground, graveyard, necropolis)
  • Electrical store /iˈlek.trɪ.kəl ˈstɔːr/: cửa hàng đồ điện
  • Hill /hɪl/: đồi
  • Plateau /ˈplæt.əʊ/: cao nguyên
  • Funfair /ˈfʌn.feər/: hội chợ (US - carnival)
  • Hamlet /ˈhæm.lət/: thôn, xóm
  • Living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/: phòng khách
  • Cabin /ˈkæb.ɪn/: nhà nhỏ, buồng nhỏ
  • Cathedral /kəˈθiː.drəl/: nhà thờ lớn, thánh đường
  • River /ˈrɪv.ər/: con sông
  • University /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/: trường đại học
  • Museum /mjuːˈziː.əm/: bảo tàng
  • Mall /mɔːl/: trung tâm thương mại
  • City /ˈsɪt.i/: thành phố
  • Zoo /zuː/: sở thú
  • Primary school /ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/: trường tiểu học
  • Path /pɑːθ/: đường mòn
  • Church /tʃɜːtʃ/: nhà thờ
  • ENT hospital /ˌiː.enˈtiː hɒs.pɪ.təl/: bệnh viện tai mũi họng (ENT – ear, nose, throat)
  • Quarter /ˈkwɔː.tər/: khu phố
  • Stationery shop /ˈsteɪ.ʃən.ər.i ʃɒp/: cửa hàng văn phòng phẩm
  • Preschool /ˈpriː.skuːl/: trường mầm non
  • Office /ˈɒf.ɪs/: văn phòng
  • Homestay /ˈhəʊm.steɪ/: nhà ở kết hợp nhà trọ cho khách du lịch
  • Lift /lɪft/: thang máy
  • Shoe shop /ʃuː ʃɒp/: cửa hàng bán giày
  • Pet shop /pet ʃɒp/: cửa hàng bán đồ thú cưng
  • Lane /leɪn/: ngõ (viết tắt Ln)
  • Skatepark /ˈskeɪt.pɑːk/: sân trượt patin, trượt ván
Tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì
Tòa nhà chọc trời tiếng anh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì thì câu trả lời là skyscraper, phiên âm đọc là /ˈskaɪˌskreɪ.pər/. Lưu ý là skyscraper để chỉ chung về tòa nhà chọc trời chứ không chỉ cụ thể tòa nhà chọc trời như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể tòa nhà chọc trời như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ skyscraper trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ skyscraper rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ skyscraper chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ skyscraper ngay.



Bạn đang xem bài viết: Tòa nhà chọc trời tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang