logo vui cười lên

Valley tiếng anh là gì – Chủ đề về địa điểm


Tiếp tục chuyên mục về Địa điểm trong tiếng anh. Trong bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ valley vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ valley như valley tiếng anh là gì, valley là gì, valley tiếng Việt là gì, valley nghĩa là gì, nghĩa valley tiếng Việt, dịch nghĩa valley, …

Vui Cười Lên
Valley tiếng anh là gì

Valley tiếng anh là gì

Valley nghĩa tiếng Việt là thung lũng.

Valley /ˈvæl.i/

Để đọc đúng từ valley trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh dễ nhất để biết cách đọc phiên âm từ valley. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Thung lũng tiếng anh là gì

Thung lũng tiếng anh là gì
Valley tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết valley tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với valley trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Church /tʃɜːtʃ/: nhà thờ
  • Psychiatric hospital /saɪ.kiˈæt.rɪk ˌhɒs.pɪ.təl/: bệnh viện tâm thần (mental hospital)
  • Second-hand shop /ˈsek.ənd ˌhænd ʃɒp/: cửa hàng đồ cũ
  • ENT hospital /ˌiː.enˈtiː hɒs.pɪ.təl/: bệnh viện tai mũi họng (ENT – ear, nose, throat)
  • Cinema /ˈsɪn.ə.mɑː/: rạp chiếu phim (US - usually movie theater)
  • Primary school /ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/: trường tiểu học
  • Police station /pəˈliːs ˌsteɪ.ʃən/: đồn cảnh sát
  • Bookshop /ˈbʊk.ʃɒp/: hiệu sách (US – bookstore)
  • Museum /mjuːˈziː.əm/: bảo tàng
  • Pavement /ˈpeɪv.mənt/: vỉa hè (US - Sidewalk)
  • Cosmetic store /kɑzˈmet̬·ɪks stɔːr/: cửa hàng mỹ phẩm
  • Fire station /ˈfaɪə ˌsteɪ.ʃən/: trạm cứu hỏa (US - firehous)
  • Homestay /ˈhəʊm.steɪ/: nhà ở kết hợp nhà trọ cho khách du lịch
  • Pagoda /pəˈɡəʊ.də/: chùa
  • Pharmacy /ˈfɑː.mə.si/: cửa hàng bán thuốc (US – Drugstore)
  • Stadium /ˈsteɪ.di.əm/: sân vận động
  • Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pər/: tòa nhà chọc trời
  • Alley /ˈæl.i/: hẻm (viết tắt Aly)
  • Library /ˈlaɪ.brər.i/: thư viện
  • Hair salon /heər ˈsæl.ɒn/: thẩm mỹ viện tóc (hairdressing salon)
  • Tattoo parlour /təˈtuː ˈpɑː.lər/: cửa hàng xăm hình (US - Tattoo parlor)
  • Launderette /ˌlɔːnˈdret/: hiệu giặt tự động (US - Laundromat)
  • Ward /wɔːd/: phường
  • Countryside /ˈkʌn.tri.saɪd/: vùng quê
  • Lake /leɪk/: hồ
  • Department store /dɪˈpɑːt.mənt ˌstɔːr/: cửa hàng bách hóa
  • Street /striːt/: đường phố có nhà cửa hai bên hoặc 1 bên (viết tắt Str)
  • Circus /ˈsɜː.kəs/: rạp xiếc
  • Nightclub /ˈnaɪt.klʌb/: hộp đêm
  • Sports centre /ˈspɔːts ˌsen.tər/: trung tâm thể thao (US - Sports center)
  • University /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/: trường đại học
  • Pyramid /ˈpɪr.ə.mɪd/: kim tự tháp
  • Dry cleaners /ˌdraɪˈkliː.nəz/: cửa hàng giặt khô
  • Tea room /ˈtiː ˌruːm/: phòng trà
  • Temple /ˈtem.pəl/: đền thờ

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc valley tiếng anh là gì, câu trả lời là valley nghĩa là thung lũng. Để đọc đúng từ valley cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ valley theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Valley tiếng anh là gì - Chủ đề về địa điểm

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang