logo vui cười lên

Con thú mỏ vịt tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vuicuoilen đã giới thiệu về tên gọi của một số con vật khá quen thuộc như con cá sấu, con rắn, con rồng, con rết, con bọ cạp, con kiến, con tê giác, con khủng long, con cá voi, con cá mập, con cá kiếm, con cá heo, con thằn lằn, con tắc kè, con kỳ nhông, con kỳ đà, con cá đuối, .. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một con vật khác cũng rất quen thuộc đó là con thú mỏ vịt. Nếu bạn chưa biết con thú mỏ vịt tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Con thú mỏ vịt tiếng anh là gì
Con thú mỏ vịt tiếng anh là gì

Con thú mỏ vịt tiếng anh là gì

Con thú mỏ vịt tiếng anh gọi là platypus, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈplæt.ɪ.pəs/.

Platypus /ˈplæt.ɪ.pəs/

Để đọc đúng tên tiếng anh của con thú mỏ vịt rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ platypus rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈplæt.ɪ.pəs/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ platypus thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý: thú mỏ vịt là một loài vật rất độc đáo với mỏ vịt, chân rái cá, đuôi hải ly. Một điều thú vị là thú mỏ vịt là một trong rất ít loài thú có độc và đẻ trứng. HIên nay thú mỏ vịt là loài đặc hữu chỉ có ở Úc và nó cũng là một trong những loài vật biểu tượng của nước này.

Con thú mỏ vịt tiếng anh là gì
Con thú mỏ vịt tiếng anh là gì

Xem thêm một số con vật khác trong tiếng anh

Ngoài con thú mỏ vịt thì vẫn còn có rất nhiều con vật khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các con vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.

  • Chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/: chuột sóc
  • Reindeer /ˈreɪn.dɪər/: con tuần lộc
  • Dragon /ˈdræɡ.ən/: con rồng
  • Pig /pɪɡ/: con lợn
  • Tiger /ˈtaɪ.ɡər/: con hổ
  • Bird /bɜːd/: con chim
  • Ladybird /ˈleɪ.di.bɜːd/: con bọ rùa
  • Hummingbird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/: con chim ruồi
  • Louse /laʊs/: con chấy
  • Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/: con gián
  • Squid /skwɪd/: con mực
  • Lioness /ˈlaɪənes/: con sư tử cái
  • Highland cow /haɪ.lənd ˈkaʊ/: bò tóc rậm
  • Snake /sneɪk/: con rắn
  • Panda /ˈpæn.də/: con gấu trúc
  • Zebu /ˈziː.buː/: bò U (bò Zebu)
  • Parrot /ˈpær.ət/: con vẹt
  • Fox /fɒks/: con cáo
  • Damselfly /ˈdæmzəl flaɪ/: con chuồn chuồn kim
  • Camel /ˈkæm.əl/: con lạc đà
  • Catfish /ˈkætfɪʃ/: cá trê
  • Elephant /ˈel.ɪ.fənt/: con voi
  • Plaice /pleɪs/: con cá bơn
  • Platypus /ˈplæt.ɪ.pəs/: thú mỏ vịt
  • Walrus /ˈwɔːl.rəs/: con voi biển
  • Calve /kɑːvs/: con bê, con bò con (con bê), con nghé (con trâu con)
  • Alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: cá sấu Mỹ
  • Mole /məʊl/: con chuột chũi
  • Hyena /haɪˈiːnə/: con linh cẩu
  • Herring /ˈher.ɪŋ/: con cá trích
  • Kangaroo /ˌkæŋ.ɡərˈuː/: con chuột túi
  • Owl /aʊl/: con cú mèo
  • Spider /ˈspaɪ.dər/: con nhện
  • Beaver /ˈbiː.vər/: con hải ly
  • Skate /skeit/: cá đuối
Con thú mỏ vịt tiếng anh là gì
Con thú mỏ vịt tiếng anh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc con thú mỏ vịt tiếng anh là gì thì câu trả lời là platypus, phiên âm đọc là /ˈplæt.ɪ.pəs/. Lưu ý là platypus để chỉ chung về con thú mỏ vịt chứ không chỉ cụ thể về loài thú mỏ vịt nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về con thú mỏ vịt thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loài đó. Về cách phát âm, từ platypus trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ platypus rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ platypus chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ chuẩn hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang