Chào các bạn, hiện nay có rất nhiều nghề nghiệp khác nhau. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số nghề nghiệp trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như kiểm toán, hộ sinh, nhà tạo mẫu, nghề quản trị nhân sự, nhà tạo mẫu tóc, nhà từ thiện, người bán thịt, thư ký riêng, nhà ngôn ngữ học, vũ công, nhân viên văn phòng, trưởng phòng, tiếp viên hàng không, đại lý du lịch, nhân viên, người chuyển hàng, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một nghề nghiệp khác cũng rất quen thuộc đó là nhà ngôn ngữ học. Nếu bạn chưa biết nhà ngôn ngữ học tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Nhà ngôn ngữ học tiếng anh là gì
Linguist /ˈlɪŋɡwɪst/
Để đọc đúng tên tiếng anh của nhà ngôn ngữ học rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ linguist rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm linguist /ˈlɪŋɡwɪst/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ linguist thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm trong tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Nhà ngôn ngữ học là những người nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ. Một nhà ngôn ngữ học thường sẽ có nhận thức sâu rộng về ngữ âm học, cú pháp học, ngữ nghĩa học, âm vị học, từ vựng học, ngữ dụng học, kí hiệu học và cả lịch sử ngôn ngữ.
- Từ linguist để chỉ chung cho nhà ngôn ngữ học, còn cụ thể nhà ngôn ngữ học trong lĩnh vực nào thì sẽ có cách gọi cụ thể khác nhau. Ví dụ như nhà ngôn ngữ máy tính học, nhà ngôn ngữ học ứng dụng, ngôn ngữ học báo chí, nhà ngôn ngữ học truyền thông, …

Một số nghề nghiệp khác trong tiếng anh
Ngoài nhà ngôn ngữ học thì vẫn còn có rất nhiều nghề nghiệp khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các nghề nghiệp khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Web designer /ˈweb dɪˌzaɪ.nər/: người thiết kế web
- Doctor /ˈdɒk.tər/: bác sĩ
- Vet /vet/: bác sĩ thú y (veterinary surgeon)
- Director /daɪˈrek.tər/: giám đốc
- Poet /ˈpəʊət/: nhà thơ
- Physiotherapist /ˌfɪz.i.əʊˈθer.ə.pɪst/: bác sĩ vật lý trị liệu (US - physical therapist)
- Human resource management /ˈhjuː.mən rɪˈzɔːs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/: nghề quản trị nhân sự (HR)
- Stockbroker /ˈstɒkˌbrəʊ.kər/: nhân viên môi giới chứng khoán
- Stylist /ˈstaɪlɪst/: nhà tạo mẫu
- Cameraman /ˈkæmrəmæn/: quay phim
- Painter /ˈpeɪntər/: họa sĩ
- Makeup artist /ˈmeɪk ʌp ˈɑːrtɪst/: thợ trang điểm
- Lecturer /ˈlektʃərər/: giảng viên
- Actuary /ˈæk.tʃu.ə.ri/: chuyên viên thống kê
- Diplomat /ˈdɪp.lə.mæt/: nhà ngoại giao
- Dancer /ˈdænsər/: vũ công
- Management consultant /ˌmæn.ɪdʒ.mənt kənˈsʌl.tənt/: cố vấn giám đốc
- Butcher /ˈbʊtʃər/: người bán thịt
- Waitress /ˈweɪtrəs/: bồi bàn nữ
- Actress /ˈæktrəs/: nữ diễn viên
- Heart surgeon / hɑːt ˈsɜr·dʒən/: bác sĩ phẫu thuật tim
- SEOer /ˌes.iːˈəʊər/: người làm seo
- Neurosurgeon /ˈnjʊə.rəʊˌsɜː.dʒən/: bác sĩ giải phẫu thần kinh
- Builder /ˈbɪldər/: thợ xây
- Journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/: nhà báo
- Salesman /ˈseɪlz.mən/: người bán hàng
- Photographer /fəˈtɑːɡrəfər/: nhiếp ảnh gia
- Firefighter /ˈfaɪərfaɪtər/: lính cứu hỏa
- Headhunter /ˈhedˌhʌn.tər/: nghề săn đầu người
- Chef /ʃef/: bếp trưởng
- Pilot /ˈpaɪ.lət/: phi công
- Pupil /ˈpjuː.pəl/: học sinh
- Doorman /ˈdɔː.mən/: nhân viên trực cửa
- Writer /'raitə/: nhà văn
- Geologist /dʒiˈɑːlədʒɪst/: nhà địa chất học

Như vậy, nếu bạn thắc mắc nhà ngôn ngữ học tiếng anh là gì thì câu trả lời là linguist, phiên âm đọc là /ˈlɪŋɡwɪst/. Lưu ý là linguist để chỉ chung về nhà ngôn ngữ học chứ không chỉ cụ thể về nhà ngôn ngữ học trong lĩnh vực nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về nhà ngôn ngữ học trong lĩnh vực nào thì cần gọi theo tên cụ thể của lĩnh vực đó. Về cách phát âm, từ linguist trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ linguist rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ linguist chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Nhà ngôn ngữ học tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







