logo vui cười lên

Tự tin tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, chủ đề về cảm xúc là nhóm từ vựng được sử dụng khá phổ biến. Các bài viết trước, VCL đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến cảm xúc trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như mệt mỏi, lo lắng, buồn chán khó chịu, hồi hộp, tuyệt vọng, chu đáo, cực kỳ sốc, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến cảm xúc cũng rất quen thuộc đó là tự tin. Nếu bạn chưa biết tự tin tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Tự tin tiếng anh là gì
Tự tin tiếng anh là gì

Tự tin tiếng anh là gì

Tự tin tiếng anh gọi là confident, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈkɑːnfɪdənt/

Confident /ˈkɑːnfɪdənt/

Để đọc đúng tự tin trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ confident rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ confident /ˈkɑːnfɪdənt/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ confident thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Tự tin là kiểu cảm xúc khi bản thân tin có thể làm được và thể hiện niềm tin đó ra bên ngoài thông qua cử chỉ, hành động.
  • Từ confident là để chỉ chung về tự tin, còn cụ thể tự tin như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Cảm xúc tiếng anh là gì

Tự tin tiếng anh là gì
Tự tin tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Sau khi đã biết tự tin tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề cảm xúc rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cảm xúc khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Surprised /sə’praɪzd/: ngạc nhiên
  • Emotional /ɪˈmoʊʃənl/: xúc động
  • Furious /ˈfjʊriəs/: giận giữ, điên tiết
  • Tired /’taɪɘd/: mệt
  • Content /kənˈtent/: hài lòng
  • Jaded / ˈdʒeɪdɪd/: chán ngấy
  • Happy /’hæpi/: hạnh phúc, vui vẻ
  • Annoyed  /əˈnɔɪd/: khó chịu (Irritated)
  • Emotion /ɪˈməʊ.ʃən/: cảm xúc
  • Keen /kiːn/: hăng hái
  • Amused /ə’mju:zd/: thích thú, buồn cười (khi nghĩ tới điều gì đó vui vẻ)
  • Funny /ˈfʌn.i/: buồn cười
  • Ecstatic /ɪkˈstætɪk/: vô cùng hạnh phúc (verry happy, overjoyed)
  • Comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/: dễ chịu

Như vậy, nếu bạn thắc mắc tự tin tiếng anh là gì thì câu trả lời là confident, phiên âm đọc là /ˈkɑːnfɪdənt/. Lưu ý là confident để chỉ chung về tự tin chứ không chỉ cụ thể tự tin như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể tự tin như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ confident trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ confident rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ confident chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Tự tin tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang