Tiếp tục chuyên mục về số đếm trong tiếng anh. Trong bài viết này VUICUOILEN sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ Seventy vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ Seventy như Seventy tiếng anh là gì, Seventy là gì, Seventy tiếng Việt là gì, Seventy nghĩa là gì, nghĩa Seventy tiếng Việt, dịch nghĩa Seventy, …

Seventy tiếng anh là gì
Seventy /ˈsev.ən.ti/
Để đọc đúng từ Seventy trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh dễ nhất để biết cách đọc phiên âm từ Seventy. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.
Xem thêm: Số 70 tiếng anh là gì
Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề
Sau khi đã biết Seventy tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với Seventy trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.
- Nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/: số 19
- Zero /ˈzɪə.rəʊ/: số 0
- Thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/: số 38
- Forty-nine /ˈfɔː.ti naɪn/: số 49
- Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
- Ten /ten/: số 10
- Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/: số 77
- Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
- Fifty /ˈfɪf.ti/: số 50
- Forty-three /ˈfɔː.ti θriː/: số 43
- Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
- Fifty-six /ˈfɪf.ti sɪks/: số 56
- Eighty-nine /ˈeɪ.ti naɪn/: số 89
- Seventy-one /ˈsev.ən.ti wʌn/: số 71
- Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23
- Seven /ˈsev.ən/: số 7
- One /wʌn/: số 1
- Ninety-six /ˈnaɪn.ti sɪks/: số 96
- Eighty /ˈeɪ.ti/: số 80
- Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc Seventy tiếng anh là gì, câu trả lời là Seventy nghĩa là số 70. Để đọc đúng từ Seventy cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ Seventy theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Seventy tiếng anh là gì - Giải nghĩa tiếng Việt