logo vui cười lên

Đồ ăn nhanh tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì món ăn là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, V C L đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến món ăn trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như thanh sô-cô-la, ốc , món chính, bánh khoai tây chiên, đầu cánh gà, trứng chiên, hải sản, cá hồi nước ngọt, bánh trôi, dưa muối, thịt thăn bò, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến món ăn cũng rất quen thuộc đó là đồ ăn nhanh. Nếu bạn chưa biết đồ ăn nhanh tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Đồ ăn nhanh tiếng anh là gì
Đồ ăn nhanh tiếng anh là gì

Đồ ăn nhanh tiếng anh là gì

Đồ ăn nhanh tiếng anh gọi là fast food, phiên âm tiếng anh đọc là /ˌfɑːst ˈfuːd/

Fast food /ˌfɑːst ˈfuːd/

Để đọc đúng đồ ăn nhanh trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ fast food rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ fast food /ˌfɑːst ˈfuːd/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ fast food thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Đồ ăn nhanh là những loại đồ ăn được phục vụ cho khách hàng có thể mang đi và thời gian phục vụ thường nhanh chỉ trong vòng vài phút. Một số cửa hàng bán đồ ăn nhanh thậm chí đặt tiêu chuẩn cho một suất ăn nhanh phục vụ dưới 2 phút hoặc dưới 5 phút cho 1 khách hàng. Tiêu chuẩn của đồ ăn nhanh đó là phục vụ được nhanh, sản xuất được số lượng lớn và chất lượng món ăn ở mức ngon trên trung bình. Gà rán, khoai tây chiên, hamberger là những loại đồ ăn nhanh rất phổ biến hiện nay ở những nước phát triển.
  • Từ fast food là để chỉ chung về đồ ăn nhanh, còn cụ thể đồ ăn nhanh như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Đồ ăn nhanh tiếng anh là gì
Đồ ăn nhanh tiếng anh

Một số từ vựng tiếng anh về món ăn

Sau khi đã biết đồ ăn nhanh tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề món ăn rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về món ăn khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Hot rice noodle soup /hɒt raɪs nuː.dəl suːp/: bún thang
  • Bamboo sprout /bæmˈbuː spraʊt/: măng
  • Cheese biscuits /ˌtʃiːz ˈbɪs.kɪt/: bánh quy phô mai
  • Sausage /ˈsɒs.ɪdʒ/: xúc xích
  • Hotdog /ˈhɒt.dɒɡ/: bánh mỳ xúc xích
  • Salami /səˈlɑː.mi/: xúc xích Ý
  • Pie /ˈpaɪ/: bánh ngọt nướng có nhân
  • Wild boar /waɪld bɔː/: thịt heo rừng
  • Chicken wing /ˈʧɪkɪn wɪŋ/: cánh gà
  • Croissants /ˈkwæs.ɒ̃/: bánh sừng bò
  • Quail /kweɪl/: chim cút
  • Chicken liver /ˈʧɪkɪn ˈlɪvə/: gan gà
  • Borscht /bɔːʃt/: súp củ cải đỏ
  • Sole /səʊl/: cá bơn
  • Minced pork /mɪnst pɔːk/: thịt heo băm
  • Bar of chocolate /bɑːr əv ˈtʃɒk.lət/: thanh sô-cô-la
  • Rice gruel /raɪs ˈɡruː.əl/: cháo hoa (cháo trắng)
  • Packed lunch /ˌpækt ˈlʌntʃ/: cơm hộp (US – box lunch)
  • Ice-cream cone /ˌaɪs ˈkriːm ˌkəʊn/: kem ốc quế (US – cone)
  • Fast food /ˌfɑːst ˈfuːd/: đồ ăn nhanh
  • Salad /ˈsæl.əd/: món rau trộn
  • Soya noodles /ˈsɔɪ.ə nuː.dəl/: miến
  • Toast /təʊst/: bánh mì nướng
  • Pastry /ˈpeɪ.stri/: bánh ngọt nướng
  • Fish /fɪʃ/: cá, thịt cá

Như vậy, nếu bạn thắc mắc đồ ăn nhanh tiếng anh là gì thì câu trả lời là fast food, phiên âm đọc là /ˌfɑːst ˈfuːd/. Lưu ý là fast food để chỉ chung về đồ ăn nhanh chứ không chỉ cụ thể đồ ăn nhanh như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể đồ ăn nhanh như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ fast food trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ fast food rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ fast food chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang