logo vui cười lên

Củ cải trắng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số loại rau củ quả trong tiếng anh như củ sen, đậu bắp, quả dứa, hạt ca cao, quả ớt, quả bí xanh, đậu hà lan, hạt đậu nành, quả dưa hấu, quả mãng cầu, quả thanh long, quả mít, quả măng cụt, quả trứng gà, củ khoai lang, bí ngòi, hạt thông, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một loại rau củ quả khác cũng rất quen thuộc đó là củ cải trắng. Nếu bạn chưa biết củ cải trắng tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Củ cải trắng tiếng anh là gì
Củ cải trắng tiếng anh là gì

Củ cải trắng tiếng anh là gì

Củ cải trắng tiếng anh gọi là daikon, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈdaɪ.kɒn/.

Daikon /ˈdaɪ.kɒn/

Để đọc đúng tên tiếng anh của củ cải trắng rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ daikon rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈdaɪ.kɒn/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ daikon thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh chuẩn để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Củ cải trắng được trồng nhiều ở Việt Nam được gọi là daikon (củ dài, to), còn loại củ cải trắng củ nhỏ tròn giống như củ dền thường được gọi là white radish.
  • Từ daikon để chỉ chung về củ cải trắng chứ không chỉ cụ thể về loại củ cải trắng nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về loại củ cải trắng nào thì phải nói theo tên riêng của loại củ cải trắng đó.

Xem thêm: Củ cải đỏ tiếng anh là gì

Củ cải trắng tiếng anh là gì
Củ cải trắng tiếng anh là gì

Xem thêm một số loại rau củ quả khác trong tiếng anh

Ngoài củ cải trắng thì vẫn còn có rất nhiều loại rau củ quả khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các loại rau củ quả khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Grape /greɪp/: quả nho
  • Pea /piː/: hạt đậu hà lan
  • Asparagus /əˈspær.ə.ɡəs/: măng tây
  • Longan /lɔɳgən/: quả nhãn
  • Pear /peə/: quả lê
  • Almond /ˈɑːmənd/: hạt hạnh nhân
  • Spinach /ˈspinidʒ, -nitʃ/: rau chân vịt
  • Berry /’beri/: quả dâu
  • Artichoke /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/: atisô
  • Honeydew /ˈhʌnɪdju/: quả dưa lê
  • Yard long beans /jɑːdlɒŋ ˈbiːn/: đậu đũa
  • Lychee (or litchi) /ˈlaɪ.tʃiː/: quả vải
  • Branch /brɑːntʃ/: cành cây
  • Sesame seed /ˈses.ə.mi si:d/: hạt vừng, hạt mè
  • Pepper /ˈpep.ər/: hạt tiêu
  • Okra /ˈəʊ.krə/: đậu bắp
  • Avocado /¸ævə´ka:dou/: quả bơ
  • Kumquat /ˈkʌm.kwɒt/: quả quất
  • Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: quả măng cụt
  • Sugar cane /ˈʃʊɡ.ə ˌkeɪn/: cây mía
  • Cantaloupe /ˈkæntəˌluːp/: quả dưa lưới, dưa vàng
  • Adzuki /ædˈzuː.ki/: hạt đậu đỏ
  • Zucchini /zuˈkiː.ni/: bí ngòi
  • Sapota /sə’poutə/: quả hồng xiêm
  • Currant /´kʌrənt/: quả nho Hy Lạp
  • Ambarella /’æmbə’rælə/: quả cóc
  • Jujube /´dʒu:dʒu:b/: quả táo ta
  • Celery /ˈsel.ər.i/: rau cần tây
  • Soursop /ˈsaʊə.sɒp/: quả mãng cầu
  • Seed /siːd/: hạt cây nói chung (cũng có thể hiểu là hạt giống)
  • Plum /plʌm/: quả mận
  • Chilli /ˈtʃɪl.i/: quả ớt
  • Lemongrass /ˈlem.ənˌɡrɑːs/: củ xả
  • Jackfruit /ˈdʒæk.fruːt/: quả mít
  • Cauliflower /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər/: súp lơ vàng (trắng)
Củ cải trắng tiếng anh là gì
Củ cải trắng tiếng anh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc củ cải trắng tiếng anh là gì thì câu trả lời là daikon, phiên âm đọc là /ˈdaɪ.kɒn/. Lưu ý là daikon để chỉ chung về củ cải trắng chứ không chỉ cụ thể về loại củ cải trắng nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về củ cải trắng thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loại củ cải trắng đó. Về cách phát âm, từ daikon trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ daikon rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ daikon chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa.



Bạn đang xem bài viết: Củ cải trắng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang