logo vui cười lên

Cái giường gấp tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Các bạn chắc cũng biết cái giường tiếng anh là gì rồi đúng không. Tuy nhiên, để chỉ cụ thể về từng loại giường thì sẽ có những từ vựng khác nhau. Ví dụ như trong bài trước chúng ta đã tìm hiểu cái giường tầng tiếng anh là bunk hay double-bed là giường đôi, single-bed là giường đơn. Vậy còn cái giường gấp thì sao, bạn có biết cái giường gấp tiếng anh là gì không. Nếu chưa biết thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Cái giường gấp tiếng anh là gì
Cái giường gấp tiếng anh

Cái giường gấp tiếng anh là gì

Cái giường gấp tiếng anh có nhiều cách gọi theo từng kiểu giường gấp khác nhau. Có 3 loại giường gấp phổ biến là camp bed, couchette và couch. Trong đó, camp bed là loại giường gấp có chân thấp, có thể gấp gọn và mang đi du lịch. Couchette lại là loại giường gấp được gắn cố định, khi gấp lại nó là chiếc ghế tựa, ngả ra nó là cái giường. Bạn sẽ thấy couchette là loại giường gấp ở trên tàu hay trên xe khách giường nằm. Couch lại là loại giường gấp giống ghế sofa, khi ngả ra nó tạo thành cái giường có thể nằm thoải mái.

Camp bed /ˈkæmp ˌbed/

Couch /kaʊtʃ/

Couchette /kuːˈʃet/

Để đọc đúng các từ trên rất đơn giản. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc từ tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Cái giường gấp tiếng anh là gì
Cái giường gấp tiếng anh là gì

Một số loại giường khác bạn nên biết

  • Bed /bed/: cái giường nói chung
  • Cot /kɒt/: giường, cũi của trẻ em
  • Sleeping bag /ˈsliː.pɪŋ ˌbæɡ/: túi ngủ, đây cũng có thể coi như một loại giường được dùng nhiều khi cắm trại ngoài trời, đi dã ngoại.
  • Bunk /bʌŋk/: cái giường tầng
  • Kip /kɪp/: giường ngủ không phải của nhà mình (nhà hàng xóm chẳng hạn =_=)
  • Double-bed /ˌdʌb.əl ˈbed/: giường đôi, loại giường nằm được 2 người một cách thoải mái. Nếu bạn đặt phòng khách sạn thì sẽ thường xuyên thấy có lựa chọn phòng double-bed, single-bed hay twin.
  • Single-bed /ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/: giường đơn, loại giường cho 1 người nằm
Cái giường gấp tiếng anh là gì
Cái giường gấp tiếng anh là gì

Xem thêm một số vật gia dụng trong gia đình

Sau khi biết cái giường gấp tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của một số đồ gia dụng khác trong gia đình sau đây:

  • Clothespin /ˈkloʊðz.pɪn/: cái kẹp quần áo
  • Nail clipper /neɪl ˈklɪp.ər/: cái bấm móng tay
  • Chopsticks /ˈtʃopstiks/: đôi đũa
  • Iron /aɪən/: cái bàn là
  • Picture /’pikt∫ə/: bức tranh
  • Toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/: bàn chải đánh răng
  • Electrical tape /iˈlek.trɪ.kəl teɪp/: băng dính điện
  • Feather duster /ˌfeð.ə ˈdʌs.tər/: cái chổi lông
  • Blanket /ˈblæŋ.kɪt/: cái chăn
  • Tray /trei/: cái mâm
  • Knife /naif/: con dao
  • Electric stove /iˈlek.trɪk stəʊv/: cái bếp điện
  • Apron /’eiprən/: cái tạp dề
  • Bin /bɪn/: cái thùng rác
  • Air conditioning fan /ˈeə kənˌdɪʃ.ən.ɪŋ fæn/: cái quạt điều hòa
  • Ceiling island fan /ˈsiː.lɪŋ ˈaɪ.lənd fæn/: cái quạt đảo trần
  • Brush /brʌʃ/: cái chổi sơn, cái bàn chải
  • Plate /pleɪt/: cái đĩa
  • Teapot /ˈtiː.pɒt/: cái ấm pha trà
  • Rubber band /’rʌbə ‘bænd/: cái nịt
  • Incubator egg /ˈɪŋ.kjə.beɪ.tər eɡ/: máy ấp trứng
  • Mosquito net /məˈskiː.təʊ ˌnet/: cái màn
  • Whisk /wɪsk/: cái đánh trứng
  • Mirror /ˈmɪr.ər/: cái gương
  • Bed /bed/: cái giường
Couchette
Cái giường gấp tiếng anh là gì

Như vậy, cái giường gấp có nhiều loại và mỗi loại lại có tên gọi riêng. Nếu bạn muốn chỉ về cái giường gấp thông thường gấp gọn được mang đi thì loại đó thường gọi là camp bed. Còn loại giường gấp như kiểu ghế sofa ngả ra thì gọi là couch. Nếu là giường gấp trên tàu hay trên xe khách giường nằm thì lại gọi là couchette chứ không phải là couch.



Bạn đang xem bài viết: Cái giường gấp tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang