logo vui cười lên

Số 10 tiếng anh là gì? Cách đọc số mười trong tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 10 tiếng anh là gì và cách đọc số 10 trong tiếng anh như thế nào.

Số 10 tiếng anh là gì
Số 10 tiếng anh là gì

Số 10 tiếng anh là gì

Số 10 tiếng anh là ten, phiên âm đọc là /ten/

Ten /ten/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ ten ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ ten chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 10 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 10, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 10 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự trong tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 10 tiếng anh là gì
Số 10 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 10 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Nine /naɪn/: số 9
  • Eighteen /ˌeɪˈtiːn/: số 18
  • Seventy /ˈsev.ən.ti/: số 70
  • Eleven /ɪˈlev.ən/: số 11
  • Ten /ten/: số 10
  • Zero /ˈzɪə.rəʊ/: số 0
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • Sixty-one /ˈsɪk.sti wʌn/: số 61
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Forty-eight /ˈfɔː.ti eɪt/: số 48
  • Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
  • Ninety-eight /ˈnaɪn.ti eɪt/: số 98
  • Thirty /ˈθɜː.ti/: số 30
  • Four /fɔːr/: số 4
  • Three /θriː/: số 3
  • Seventeen /ˌsev.ənˈtiːn/: số 17
  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Eighty-four /ˈeɪ.ti fɔːr/: số 84
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/: số 73
  • One hundred thousand /wʌn ˈhʌn.drəd ˈθaʊ.zənd/: 100.000
  • One /wʌn/: số 1
  • Twenty-nine /ˈtwen.ti naɪn/: số 29
  • Nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/: số 19
  • Twenty-six /ˈtwen.ti sɪks/: số 26
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
  • Ninety-seven /ˈnaɪn.ti ˈsev.ən/: số 97
  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
  • Ninety-five /ˈnaɪn.ti faɪv/: số 95
  • One million /wʌn ˈmɪl.jən/: 1 triệu
  • Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
  • Fifty-five /ˈfɪf.ti faɪv/: số 55
  • Forty /ˈfɔː.ti/: số 40
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Forty-nine /ˈfɔː.ti naɪn/: số 49
  • Sixteen /ˌsɪkˈstiːn/: số 16
  • Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Thirteen /θɜːˈtiːn/: số 13

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 10 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 10 trong tiếng anh viết là ten, phiên âm đọc là /ten/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là ten hay number ten.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang