logo vui cười lên

Dầu gội đầu tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng


Trong số các đồ vật quen thuộc trong gia đình thì dầu gội đầu là một trong những thứ không thế thiếu. Dầu gội đầu hiện nay được bán rất phổ biến trên thị trường thường có dạng chai hoặc gói nhỏ. Dầu gội đầu sẽ giúp làm sạch tóc, chăm sóc da đầu và giữ cho tóc có mùi thơm từ dầu gội trong nhiều giờ. Hiện nay đã có rất nhiều loại dầu gội đầu khác nhau để phù hợp cho từng loại tóc như tóc khô, tóc rối, tóc bị hư tổn, … Vậy nên gần như bạn có thể chọn được một loại dầu gội đầu phù hợp với tóc của mình mà bạn thích. Vậy bạn có biết dầu gội đầu tiếng anh là gì không, hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Dầu gội đầu tiếng anh là gì
Dầu gội đầu tiếng anh là gì

Dầu gội đầu tiếng anh là gì

Dầu gội đầu tiếng anh gọi chung là shampoo, phiên âm đọc là /ʃæmˈpuː/. Từ này dùng để chỉ chung cho tất cả các loại dầu gội đầu, còn cụ thể về loại dầu gội đầu nào thì bạn sẽ phải nói kèm theo tên thương hiệu hoặc ghép từ để mô tả cụ thể loại dầu gội đầu đó.

Shampoo /ʃæmˈpuː/

Để đọc đúng từ shampoo này khá là dễ vì đơn giản là phát âm của nó dễ đọc. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn ở trên rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ shampoo /ʃæmˈpuː/. Nếu đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm từ shampoo như thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh từ A đến Z để biết cách đọc nhé.

Dầu gội đầu tiếng anh là gì
Dầu gội đầu tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ gia dụng trong tiếng anh

  • Induction hob /ɪnˈdʌk.ʃən hɒb/: bếp từ
  • Facecloth /ˈfeɪs.klɒθ/: cái khăn mặt
  • Teapot /ˈtiː.pɒt/: cái ấm pha trà
  • Gas stove /ɡæs stəʊv/: bếp ga
  • Wood burning stove /ˌwʊd.bɜː.nɪŋˈstəʊv/: bếp củi
  • Table /ˈteɪ.bəl/: cái bàn
  • Handkerchief /’hæɳkətʃif/: cái khăn tay, khăn mùi soa
  • Serviette /ˌsɜː.viˈet/: khăn ăn
  • Bath mat /ˈbɑːθ ˌmæt/: cái thảm nhà tắm
  • Tissue /ˈtɪʃ.uː/: giấy ăn
  • Pot /pɒt/: cái nồi
  • Eiderdown /ˈaɪ.də.daʊn/: chăn bông, chăn dày, chăn lông vũ
  • Water pitcher /ˈwɔː.tər ˈpɪtʃ.ər/: cái bình đựng nước
  • Electric kettle /iˈlek.trɪk 'ket.əl/: ấm siêu tốc, ấm điện
  • Corkscrew /’kɔ:kskru:/: cái mở nút chai rượu
  • Sheet /ʃiːt/: cái khăn trải giường
  • Water bottle /ˈwɔː.tə ˌbɒt.əl/: cái chai đựng nước
  • Plate /pleɪt/: cái đĩa
  • Tray /trei/: cái mâm
  • Box /bɒks/: cái hộp
  • Chandelier /ˌʃæn.dəˈlɪər/: cái đèn chùm
  • Straw soft broom /strɔː sɒft bruːm/: cái chổi chít
  • Blender /ˈblen.dər/: máy xay sinh tố
  • Sponge /spʌndʒ/: miếng bọt biển
  • Pressure cooker /ˈpreʃ.ə ˌkʊk.ər/: nồi áp suất
Dầu gội đầu tiếng anh là gì
Dầu gội đầu tiếng anh là gì

Như vậy, dầu gội đầu trong tiếng anh gọi là shampoo, phiên âm đọc là /ʃæmˈpuː/. Nếu bạn muốn đọc từ này chuẩn nhất thì hãy đọc phiên âm kết hợp với cả phần nghe phát âm chuẩn ở trên sau đó đọc theo là được. Tất nhiên, từ shampoo này khá dễ đọc nên bạn có thể nghe phát âm chuẩn rồi đọc theo là được.



Bạn đang xem bài viết: Dầu gội đầu tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang