logo vui cười lên

Băng dính điện tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vuicuoilen đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ dùng trong nhà khá quen thuộc như cái quạt trần, cái quạt cây, cái bàn, cái ghế, cái ấm pha trà, các chén uống trà, cái ti vi, cái tủ lạnh, cái nồi cơm điện, cái ấm đun nước, cái ấm siêu tốc, cái phích nước, cái chổi lau nhà, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là băng dính điện. Nếu bạn chưa biết băng dính điện tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Băng dính điện tiếng anh là gì
Băng dính điện tiếng anh là gì

Băng dính điện tiếng anh là gì

Băng dính điện tiếng anh gọi là electrical tape, phiên âm tiếng anh đọc là /iˈlek.trɪ.kəl teɪp/

Electrical tape /iˈlek.trɪ.kəl teɪp/

Để đọc đúng tên tiếng anh của băng dính điện rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ electrical tape rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /iˈlek.trɪ.kəl teɪp/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ electrical tape thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Băng dính điện là loại băng dính dùng để quấn cách điện ở các mối nối dây điện. Thông thường băng dính điện có màu đen nhưng hiện nay băng dính điện cũng có nhiều màu khác để các bạn lựa chọn như màu đỏ, hồng, xanh, trắng, …
  • Từ electrical tape để chỉ chung về băng dính điện nhưng không chỉ cụ thể về loại băng dính điện nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể về loại băng dính điện nào thì phải gọi tên cụ thể hoặc gọi kèm theo thương hiệu của loại băng dính điện đó.

Xem thêm: Băng keo tiếng anh là gì

Băng dính điện tiếng anh là gì
Băng dính điện tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh

Ngoài băng dính điện thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Hand fan /hænd fæn/: cái quạt tay
  • Sleeping bag /ˈsliː.pɪŋ ˌbæɡ/: túi ngủ
  • Whisk /wɪsk/: cái đánh trứng
  • Curtain /ˈkɜː.tən/: cái rèm
  • Tablespoon /ˈteɪ.bəl.spuːn/: cái thìa đường
  • Rubber band /’rʌbə ‘bænd/: cái nịt
  • Pair of shoes /peə ɔv ∫u:/: đôi giày
  • Curtain /ˈkɜː.tən/: cái rèm
  • Toilet brush /ˈtɔɪ.lət ˌbrʌʃ/: chổi cọ bồn cầu
  • Airbed /ˈeə.bed/: cái đệm hơi
  • Vase /vɑːz/: cái lọ hoa
  • Bowl /bəʊl/: cái bát (Chén)
  • Hat /hæt/: cái mũ
  • Scissors /ˈsizəz/: cái kéo
  • Induction hob /ɪnˈdʌk.ʃən hɒb/: bếp từ
  • Yoga mat /ˈjəʊ.ɡə ˌmæt/: cái thảm tập Yoga
  • Alarm clock /ə’lɑ:m klɔk/: cái đồng hồ báo thức
  • Clock /klɒk/: cái đồng hồ
  • Lighter /ˈlaɪ.təʳ/: cái bật lửa
  • Bucket /ˈbʌk.ɪt/: cái xô
  • Battery /ˈbæt.ər.i/: cục pin
  • Ceiling island fan /ˈsiː.lɪŋ ˈaɪ.lənd fæn/: cái quạt đảo trần
  • Chopping board /ˈtʃɒp.ɪŋ ˌbɔːd/: cái thớt
  • Toilet /ˈtɔɪ.lət/: bồn cầu, nhà vệ sinh
  • Key /ki:/: cái chìa khóa
Băng dính điện tiếng anh là gì
Băng dính điện tiếng anh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc băng dính điện tiếng anh là gì thì câu trả lời là electrical tape, phiên âm đọc là /iˈlek.trɪ.kəl teɪp/. Lưu ý là electrical tape để chỉ chung về băng dính điện chứ không chỉ cụ thể về loại băng dính điện nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về băng dính điện thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loại băng dính điện đó. Về cách phát âm, từ electrical tape trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ electrical tape rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ electrical tape chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ chuẩn hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang