Chào các bạn, các bài viết trước Vuicuoilen đã giới thiệu về tên gọi của một số con vật quen thuộc như con kiến, con ruồi, con muỗi, con ve sầu, con bọ cạp, con rết, con sâu bướm, con giun, con bọ rùa, con bọ xít, con bọ hung, con cánh cam, con ong, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một con vật khác cũng rất quen thuộc đó là con đom đóm. Nếu bạn chưa biết con đom đóm tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Con đom đóm tiếng anh là gì
Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/
Để đọc đúng từ firefly rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ firefly rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈfaɪə.flaɪ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ firefly thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý: firefly là để chỉ con đom đóm nói chung, còn các loài đom đóm khác nhau sẽ có tên gọi khác nhau. Ở Việt Nam thường mọi người chỉ biết đến một loại đom đóm thường xuất hiện vào mùa hè nên đều gọi chung là đom đóm mà không phân biệt chủng loài cụ thể.

Xem thêm một số con vật khác trong tiếng anh
Ngoài con đom đóm thì vẫn còn có rất nhiều loài động vật khác, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các con vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.
- Larva /ˈlɑː.və/: ấu trùng, con non chưa trưởng thành
- Honeybee /ˈhʌn.i.biː/: con ong mật
- Goose /gu:s/: con ngỗng (ngỗng cái)
- Salamander /ˈsæl.ə.mæn.dər/: con kỳ giông
- Hummingbird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/: con chim ruồi
- Toucan /ˈtuːkən/: con chim tu-can
- Penguin /ˈpɛŋgwɪn/: con chim cánh cụt
- Chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/: vượn Châu phi
- Squid /skwɪd/: con mực
- Shark /ʃɑːk/: cá mập
- Shellfish /ˈʃel.fɪʃ/: con ốc biển
- Squirrel /ˈskwɪr.əl/: con sóc
- Climbing perch /ˈklaɪmɪŋpɜːrtʃ/: cá rô đồng
- Scarab beetle /ˈskærəb ˈbiː.tļ/: con bọ hung
- Swan /swɒn/: con chim thiên nga
- Dinosaurs /ˈdaɪ.nə.sɔːr/: con khủng long
- Scallop /skɑləp/: con sò điệp
- Moose /muːs/: con nai sừng tấm ở Bắc Âu, Bắc Mỹ
- Mantis /ˈmæn.tɪs/: con bọ ngựa
- Calve /kɑːvs/: con bê, con bò con (con bê), con nghé (con trâu con)
- Bison /ˈbaɪ.sən/: con bò rừng
- Blue whale /bluː weɪl/: cá voi xanh
- Rhea /ˈriː.əz/: chim đà điểu Châu Mỹ
- Hound /haʊnd/: con chó săn
- Tiger /ˈtaɪ.ɡər/: con hổ
- Lion /ˈlaɪ.ən/: con sư tử
- Porcupine /ˈpɔː.kjə.paɪn/: con nhím (ăn cỏ)
- Koala /koʊˈɑl·ə/: gấu túi, gấu kao-la
- Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/: con đom đóm
- Hare /heər/: con thỏ rừng, to hơn thỏ nhà, chạy nhanh, tai dài
- Yak /jæk/: bò Tây Tạng
- Lobster /ˈlɑːb.stɚ/: con tôm hùm
- Lizard /ˈlɪz.əd/: con thằn lằn
- Herring /ˈher.ɪŋ/: con cá trích
- Pufferfish /ˈpʌf.ə.fɪʃ/: con cá nóc

Như vậy, nếu bạn thắc mắc con đom đóm tiếng anh là gì thì câu trả lời là firefly, phiên âm đọc là /ˈfaɪə.flaɪ/. Lưu ý là firefly để chỉ con đom đóm nói chung chứ không chỉ loại đom đóm cụ thể nào cả. Về cách phát âm, từ firefly trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ firefly rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ firefly chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Con đom đóm tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







