logo vui cười lên

Cái nạo rau củ tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ gia dụng rất quen thuộc trong nhà như cái bếp ga, cái bếp điện, cái thớt, cái thìa, cái máy giặt, cái tủ lạnh, cài điều hòa, cái tủ quần áo, cái giường, cái chiếu, cái mâm, đôi đũa, cái rổ, cái rá, cái trạn bát, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là cái nạo rau củ. Nếu bạn chưa biết cái nạo rau củ tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Cái nạo rau củ tiếng anh là gì
Cái nạo rau củ tiếng anh

Cái nạo rau củ tiếng anh là gì

Cái nạo rau củ tiếng anh gọi là peeler, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈpiː.lər/.

Peeler /ˈpiː.lər/

Để đọc đúng tên tiếng anh của cái nạo rau củ rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ peeler rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈpiː.lər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ peeler thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Cái nạo rau củ tiếng anh là gì
Cái nạo rau củ tiếng anh là gì

Phân biệt peeler với một số loại nạo khác

Như hình ảnh ở trên thì các bạn có thể thấy peeler là cái nạo hoa quả, nhưng cũng có nhiều người gọi là cái nạo răng cưa. Loại nạo này hiện nay được bán khá phổ biến trên thị trường và được dùng để nạo rau củ quả. Ngoài peeler thì vẫn còn 2 loại nạo khá phổ biến nữa là cái bàn nạo dùng để nạo củ thành sợi nhỏ hoặc thành lát mỏng và muỗng nạo kem. Hai loại này khác với nạo răng cưa và cũng có tên gọi khác:

  • Peeler /ˈpiː.lər/: cái nạo răng cưa
  • Grater /ˈɡreɪ.tər/: cái bàn nạo
  • Scoop /skuːp: cái nạo kem
Cái nạo rau củ tiếng anh là gì
Cái nạo rau củ tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh

Ngoài cái nạo rau củ thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác trong gia đình, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.

  • Plate /pleɪt/: cái đĩa
  • Soap /səʊp/: xà bông tắm
  • Rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/: cái lăn bột
  • Clothes hanger /ˈkləʊðz ˌhæŋ.ər/: cái móc treo quần áo
  • Toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/: bàn chải đánh răng
  • House /haus/: ngôi nhà
  • Key /ki:/: cái chìa khóa
  • Clothespin /ˈkloʊðz.pɪn/: cái kẹp quần áo
  • Single-bed /ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/: giường đơn
  • Cleaver /ˈkliː.vər/: con dao chặt, dao rựa
  • Pot /pɒt/: cái nồi
  • Teapot /ˈtiː.pɒt/: cái ấm pha trà
  • Straw soft broom /strɔː sɒft bruːm/: cái chổi chít
  • Quilt /kwɪlt/: cái chăn mỏng
  • Stove /stəʊv/: cái bếp
  • Knife /naif/: con dao
  • Water bottle /ˈwɔː.tə ˌbɒt.əl/: cái chai đựng nước
  • Chopsticks /ˈtʃopstiks/: đôi đũa
  • Razor /ˈreɪ.zər/: dao cạo râu
  • Feather duster /ˌfeð.ə ˈdʌs.tər/: cái chổi lông
  • Table /ˈteɪ.bəl/: cái bàn
  • Drawer /drɔːr/: cái ngăn kéo
  • Laptop /ˈlæp.tɒp/: máy tính xách tay
  • Clock /klɒk/: cái đồng hồ
  • Incubator egg /ˈɪŋ.kjə.beɪ.tər eɡ/: máy ấp trứng
Cái nạo rau củ tiếng anh là gì
Cái nạo rau củ tiếng anh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái nạo rau củ tiếng anh là gì thì câu trả lời là peeler, phiên âm đọc là /ˈpiː.lər/. Lưu ý là peeler để chỉ chung về cái nạo rau củ chứ không chỉ cụ thể về loại nạo rau củ nào cả, nếu bạn muốn nói cụ thể về loại nạo rau củ nào thì cần gọi theo tên cụ thể của từng loại nạo rau củ đó. Về cách phát âm, từ peeler trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ peeler rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ peeler chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ ok hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang