Trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, cảm xúc là nhóm từ vựng được sử dụng khá phổ biến. Các bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu về một số từ vựng về cảm xúc cho các bạn tham khảo như tức giận, thích thú, buồn cười, ganh tị, sốc, chán, giận giữ, điên tiết, vô cùng hạnh phúc, … Bài viết này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết thích thú tiếng anh là gì, đây cũng là một từ vựng phổ biến trong chủ đề về cảm xúc.

Thích thú tiếng anh là gì
Amused /ə’mju:zd/
Để đọc đúng thích thú trong tiếng anh, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ amused rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ amused /ə’mju:zd/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Các bạn có thể xem bài viết Hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm cụ thể.
Lưu ý: Từ amused là để chỉ chung về thích thú, còn cụ thể thích thú như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Một số từ vựng tiếng anh về cảm xúc
Sau khi đã biết thích thú tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cảm xúc khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Relaxed /rɪˈlækst/: thư giãn, thoải mái
- Terrified /ˈterɪfaɪd /: kinh hoàng
- Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/: thất vọng (Let down)
- Jealous /ˈdʒeləs/: ganh tị
- Excited /ɪkˈsaɪtɪd/: hứng thú
- Amused /ə’mju:zd/: thích thú, buồn cười (khi nghĩ tới điều gì đó vui vẻ)
- Keen /kiːn/: hăng hái
- Confident /ˈkɑːnfɪdənt/: tự tin
- Negative emotion /ˈnɛɡətɪv ɪˈmoʊʃən/: cảm xúc tiêu cực
- Scared /skerd/: sợ hãi (Frightened, Afraid)
- Mood /muːd/: tâm trạng
- Shy /ʃaɪ/: nhút nhát, xấu hổ
- Happy /’hæpi/: hạnh phúc, vui vẻ
- Comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/: dễ chịu
Như vậy, nếu bạn thắc mắc thích thú tiếng anh là gì thì câu trả lời là amused, phiên âm đọc là /ə’mju:zd/. Lưu ý là amused để chỉ chung về thích thú chứ không chỉ cụ thể thích thú như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể thích thú như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ amused trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ amused rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ amused chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Thích thú tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







