logo vui cười lên

Số 8 tiếng anh là gì? Cách đọc số tám trong tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 8 tiếng anh là gì và cách đọc số 8 trong tiếng anh như thế nào.

Số 8 tiếng anh là gì
Số 8 tiếng anh là gì

Số 8 tiếng anh là gì

Số 8 tiếng anh là eight, phiên âm đọc là /eɪt/

Eight /eɪt/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ eight ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ eight chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 8 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 8, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 8 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự trong tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 8 tiếng anh là gì
Số 8 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 8 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Twenty-four /ˈtwen.ti fɔːr/: số 24
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Eighty-three /ˈeɪ.ti θriː/: số 83
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • One /wʌn/: số 1
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • Thirty /ˈθɜː.ti/: số 30
  • Twenty-eight /ˈtwen.ti eɪt/: số 28
  • Ten /ten/: số 10
  • Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/: số 77
  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
  • Four /fɔːr/: số 4
  • Seventy-nine /ˈsev.ən.ti naɪn/: số 79
  • Sixty-seven /ˈsɪk.sti ˈsev.ən/: số 67
  • Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
  • Sixty-eight /ˈsɪk.sti eɪt/: số 68
  • Sixty-one /ˈsɪk.sti wʌn/: số 61
  • Eighteen /ˌeɪˈtiːn/: số 18
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
  • Twelve /twelv/: số 12
  • Fifty-seven /ˈfɪf.ti ˈsev.ən/: số 57
  • Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
  • Sixty-two /ˈsɪk.sti tuː/: số 62
  • Seventy /ˈsev.ən.ti/: số 70
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15
  • One hundred thousand /wʌn ˈhʌn.drəd ˈθaʊ.zənd/: 100.000
  • Forty-eight /ˈfɔː.ti eɪt/: số 48
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Ninety-one /ˈnaɪn.ti wʌn/: số 91
  • Twenty /ˈtwen.ti/: số 20
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Seventy-two /ˈsev.ən.ti tuː/: số 72
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Thirty-three /ˈθɜː.ti θriː/: số 33
  • Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82
  • Eighty-four /ˈeɪ.ti fɔːr/: số 84
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 8 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 8 trong tiếng anh viết là eight, phiên âm đọc là /eɪt/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là eight hay number eight.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang