logo vui cười lên

Số 86 tiếng anh là gì? Đọc số tám mươi sáu tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm ở trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 86 tiếng anh là gì và cách đọc số 86 trong tiếng anh như thế nào.

Số 86 tiếng anh là gì
Số 86 tiếng anh là gì

Số 86 tiếng anh là gì

Số 86 tiếng anh là eighty-six, phiên âm đọc là /ˈeɪ.ti sɪks/

Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ eighty-six ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ eighty-six chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 86 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Hướng dẫn đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 86, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 86 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết Hướng dẫn đọc số thứ tự tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 86 tiếng anh là gì
Số 86 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 86 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Ninety-one /ˈnaɪn.ti wʌn/: số 91
  • Ninety-six /ˈnaɪn.ti sɪks/: số 96
  • Eighty-eight /ˈeɪ.ti eɪt/: số 88
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Forty-four /ˈfɔː.ti fɔːr/: số 44
  • Eighty-seven /ˈeɪ.ti ˈsev.ən/: số 87
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • Two /tuː/: số 2
  • Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Four /fɔːr/: số 4
  • Sixteen /ˌsɪkˈstiːn/: số 16
  • Seventy-one /ˈsev.ən.ti wʌn/: số 71
  • Three /θriː/: số 3
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Twenty-two /ˈtwen.ti tuː/: số 22
  • Ten /ten/: số 10
  • Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
  • Seventy-two /ˈsev.ən.ti tuː/: số 72
  • Nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/: số 19
  • Sixty-seven /ˈsɪk.sti ˈsev.ən/: số 67
  • Fifty-three /ˈfɪf.ti θriː/: số 53
  • Ninety-seven /ˈnaɪn.ti ˈsev.ən/: số 97
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
  • One /wʌn/: số 1
  • Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
  • Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
  • Forty-six /ˈfɔː.ti sɪks/: số 46
  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • Eighty /ˈeɪ.ti/: số 80
  • Thirty-five /ˈθɜː.ti faɪv/: số 35
  • Twelve /twelv/: số 12
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/: số 73
  • Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Seventy /ˈsev.ən.ti/: số 70
  • Forty-eight /ˈfɔː.ti eɪt/: số 48
  • Forty-three /ˈfɔː.ti θriː/: số 43
  • Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 86 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 86 trong tiếng anh viết là eighty-six, phiên âm đọc là /ˈeɪ.ti sɪks/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là eighty-six hay number eighty-six.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang