logo vui cười lên

Số 19 tiếng anh là gì? Đọc số mười chín trong tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 19 tiếng anh là gì và cách đọc số 19 trong tiếng anh như thế nào.

Số 19 tiếng anh là gì
Số 19 tiếng anh là gì

Số 19 tiếng anh là gì

Số 19 tiếng anh là nineteen, phiên âm đọc là /ˌnaɪnˈtiːn/

Nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ nineteen ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ nineteen chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 19 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 19, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 19 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự, thứ hạng trong tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 19 tiếng anh là gì
Số 19 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 19 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Eighty-nine /ˈeɪ.ti naɪn/: số 89
  • Forty /ˈfɔː.ti/: số 40
  • Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/: số 73
  • One billion /wʌn ˈbɪl.jən/: một tỉ
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Zero /ˈzɪə.rəʊ/: số 0
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Thirty-two /ˈθɜː.ti tuː/: số 32
  • Eighty-four /ˈeɪ.ti fɔːr/: số 84
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Sixty-seven /ˈsɪk.sti ˈsev.ən/: số 67
  • Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
  • Thirty-five /ˈθɜː.ti faɪv/: số 35
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
  • Forty-nine /ˈfɔː.ti naɪn/: số 49
  • Seventy-nine /ˈsev.ən.ti naɪn/: số 79
  • Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23
  • Fifty-three /ˈfɪf.ti θriː/: số 53
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Fifty-six /ˈfɪf.ti sɪks/: số 56
  • Seventy-two /ˈsev.ən.ti tuː/: số 72
  • Twenty-two /ˈtwen.ti tuː/: số 22
  • Sixty-one /ˈsɪk.sti wʌn/: số 61
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
  • Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
  • One million /wʌn ˈmɪl.jən/: 1 triệu
  • Twenty-seven /ˈtwen.ti ˈsev.ən/: số 27
  • Twenty-nine /ˈtwen.ti naɪn/: số 29
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15
  • Sixty /ˈsɪk.sti/: số 60
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • Nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/: số 19
  • Eighty /ˈeɪ.ti/: số 80
  • Fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14
  • Forty-six /ˈfɔː.ti sɪks/: số 46
  • Ninety /ˈnaɪn.ti/: số 90
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 19 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 19 trong tiếng anh viết là nineteen, phiên âm đọc là /ˌnaɪnˈtiːn/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là nineteen hay number nineteen.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang