logo vui cười lên

Gốm sứ tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì chất liệu cũng là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cuoi len đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến chất liệu trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như nước, thủy tinh, gỗ sồi, sợi thủy tinh, gỗ, hạt cát, đồng đỏ, tro, vải lụa, đất, sợi tổng hợp nhỏ, pô-li-me, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến chất liệu cũng rất quen thuộc đó là gốm sứ. Nếu bạn chưa biết gốm sứ tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Gốm sứ tiếng anh là gì
Gốm sứ tiếng anh là gì

Gốm sứ tiếng anh là gì

Gốm sứ tiếng anh gọi là ceramic, phiên âm tiếng anh đọc là /səˈræm.ɪk/.

Ceramic /səˈræm.ɪk/

Để đọc đúng tên tiếng anh của gốm sứ rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ ceramic rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm ceramic /səˈræm.ɪk/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ ceramic thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Gốm sứ là một chất liệu được dùng rất nhiều trong xây dựng cũng như trong đời sống hàng ngày. Gốm sứ được làm từ đất sét được tạo hình sau đó quét men rồi nung ở nhiệt độ cao cho cứng và không bị biến dạng khi tiếp xúc với nước. Hiện nay có rất nhiều loại gốm sứ khác nhau và có cả các làng nghề chuyên sản xuất gốm sứ.
  • Từ ceramic là để chỉ chung về gốm sứ, còn cụ thể gốm sứ như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Gốm sứ tiếng anh là gì
Gốm sứ tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về chất liệu

Sau khi đã biết gốm sứ tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề chất liệu rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các chất liệu khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Latex /ˈleɪteks/: mủ cao su
  • Water /ˈwɔːtər/: nước
  • Paper /ˈpeɪpər/: giấy
  • Slate /sleɪt/: đá phiến
  • Coal /kəʊl/: than đá
  • Cotton /ˈkɑːtn/: bông gòn, vải cotton
  • Iron /ˈaɪərn/: sắt
  • Soil /sɔɪl/: đất
  • Brick /brɪk/: gạch
  • Petrol /ˈpet.rəl/: xăng (US - gas)
  • Marble /ˈmɑːrbl/: đá hoa
  • Clay /kleɪ/: đất sét
  • Styrofoam /ˈstaɪrəfəʊm/: xốp
  • Rare earth /ˌrer ˈɜːrθ/: đất hiếm

Như vậy, nếu bạn thắc mắc gốm sứ tiếng anh là gì thì câu trả lời là ceramic, phiên âm đọc là /səˈræm.ɪk/. Lưu ý là ceramic để chỉ chung về gốm sứ chứ không chỉ cụ thể gốm sứ như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể gốm sứ như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ ceramic trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ ceramic rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ ceramic chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ ceramic ngay.



Bạn đang xem bài viết: Gốm sứ tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang