logo vui cười lên

Rất hài lòng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, cảm xúc là nhóm từ vựng được sử dụng khá phổ biến. Các bài viết trước, VCL đã giới thiệu về một số từ vựng về cảm xúc cho các bạn tham khảo như kiêu ngạo, áp đảo, rùng rợn, rất hài lòng, căng thẳng, hơi lo lắng, độc ác , … Bài viết này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết rất hài lòng tiếng anh là gì, đây cũng là một từ vựng phổ biến trong chủ đề về cảm xúc.

Rất hài lòng tiếng anh là gì
Rất hài lòng tiếng anh

Rất hài lòng tiếng anh là gì

Rất hài lòng tiếng anh gọi là delighted, phiên âm tiếng anh đọc là /dɪˈlaɪtɪd/

Delighted /dɪˈlaɪtɪd/

Để đọc đúng rất hài lòng trong tiếng anh, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ delighted rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ delighted /dɪˈlaɪtɪd/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Các bạn có thể xem bài viết Hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm cụ thể.

Lưu ý:

  • Để chỉ cảm xúc, delighted có từ đồng nghĩa là over the moon đều chỉ cảm xúc rất hài lòng.
  • Từ delighted là để chỉ chung về rất hài lòng, còn cụ thể rất hài lòng như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Rất hài lòng tiếng anh là gì
Rất hài lòng tiếng anh

Một số từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Sau khi đã biết rất hài lòng tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cảm xúc khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Great /ɡreɪt/: tuyệt vời (wonderfull, Terrific)
  • Shy /ʃaɪ/: nhút nhát, xấu hổ
  • Bewildered /bɪˈwɪldər/: bối rối (Nonplussed)
  • Negative /ˈneɡ.ə.tɪv/: bi quan
  • Upset /ʌpˈset/: thất vọng
  • Ashamed /əˈʃeɪmd/: hổ thẹn
  • Anxious /ˈæŋkʃəs/: lo lắng và hồi hộp
  • Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/: thất vọng (Let down)
  • Hopeful /ˈhəʊp.fəl/: hi vọng
  • Tense /tens/: căng thẳng (sắp diễn ra)
  • Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/: nhiệt tình
  • Seething /siːðɪŋ/: cực kỳ tức giận nhưng không thể hiện ra
  • Hurt /həːt/: tổn thương
  • Terrified /ˈterɪfaɪd /: kinh hoàng

Như vậy, nếu bạn thắc mắc rất hài lòng tiếng anh là gì thì câu trả lời là delighted, phiên âm đọc là /dɪˈlaɪtɪd/. Lưu ý là delighted để chỉ chung về rất hài lòng chứ không chỉ cụ thể rất hài lòng như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể rất hài lòng như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ delighted trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ delighted rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ delighted chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Rất hài lòng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang