logo vui cười lên

Scuba diving tiếng anh là gì – Chủ đề về thể thao


Tiếp tục chuyên mục về Từ vựng tiếng anh về thể thao. Trong bài viết này VCL sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ scuba diving vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ scuba diving như scuba diving tiếng anh là gì, scuba diving là gì, scuba diving tiếng Việt là gì, scuba diving nghĩa là gì, nghĩa scuba diving tiếng Việt, dịch nghĩa scuba diving, …

Scuba diving tiếng anh là gì

Scuba diving nghĩa tiếng Việt là môn lặn.

Scuba diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/

 

Để đọc đúng từ scuba diving trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh dễ nhất để biết cách đọc phiên âm từ scuba diving. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Môn lặn tiếng anh là gì

Môn lặn tiếng anh là gì
Scuba diving tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết scuba diving tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với scuba diving trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Rugby /ˈrʌɡbi/: môn bóng bầu dục
  • Bowling ball /ˈbəʊ.lɪŋ ˌbɔːl/: bóng bâu-ling
  • Skiing /ˈskiː.ɪŋ/: môn trượt tuyết
  • Red card /ˌred ˈkɑːd/: thẻ đỏ
  • Running track /ˈrʌnɪŋ træk/: đường chạy đua
  • Clay pigeon /ˌkleɪ ˈpɪdʒ.ən/: đĩa tập bắn
  • Golf ball /ˈɡɒlf ˌbɔːl/: bóng chơi golf
  • Pass /pɑːs/: chuyền bóng
  • Cricket /ˈkrɪkɪt/: môn crích-kê (môn bóng gậy)
  • Climbing /ˈklaɪ.mɪŋ/: môn leo núi
  • Racing car /ˈreɪ.sɪŋ ˌkɑːr/: xe đua (xe ô tô phân khối lớn)
  • Bolt /bəʊlt/: mũi tên nỏ
  • Shot /ʃɒt/: cú đá, cú sút, phát đạn
  • Chess /tʃes/: môn cờ vua
  • Loser /ˈluː.zər/: người thua cuộc
  • Tennis /ˈtenɪs/: môn quần vợt
  • Squash /skwɒʃ/: môn bóng quần
  • Goal kick /ˈɡəʊl ˌkɪk/: phát bóng (thủ môn)
  • Ice rink /ˈaɪs rɪŋk/: sân trượt băng
  • Gun /ɡʌn/: khẩu súng
  • Football club /ˈfʊt.bɔːl klʌb/: câu lạc bộ bóng đá
  • Shuttlecock /ˈʃʌt.əl.kɒk/: quả cầu lông (US – birdie)
  • Electronic sports /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk spɔːts/: thể thao điện tử (Esports)
  • Baseball jacket /ˈbeɪs.bɔːl ˌdʒæk.ɪt/: áo bóng chày (US - letterman jacket)
  • Hockey /ˈhɑːki/: môn khúc côn cầu
  • Golfer /ˈɡɒl.fər/: người chơi golf
  • Squash racquet /skwɑːʃ ˈrækɪt/: vợt đánh quần
  • Weapon /ˈwep.ən/: vũ khí
  • Tennis racquet /ˈtenɪs rækɪt/: vợt tennis
  • Free kick /ˌfriː ˈkɪk/: đá phạt trực tiếp

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc scuba diving tiếng anh là gì, câu trả lời là scuba diving nghĩa là môn lặn. Để đọc đúng từ scuba diving cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ scuba diving theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Scuba diving tiếng anh là gì - Chủ đề về thể thao

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang