logo vui cười lên

Horse racing tiếng anh là gì – Chủ đề về thể thao


Tiếp tục chuyên mục về Từ vựng tiếng anh về thể thao. Trong bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ horse racing vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ horse racing như horse racing tiếng anh là gì, horse racing là gì, horse racing tiếng Việt là gì, horse racing nghĩa là gì, nghĩa horse racing tiếng Việt, dịch nghĩa horse racing, …

Horse racing tiếng anh là gì

Horse racing nghĩa tiếng Việt là môn đua ngựa.

Horse racing /ˈhɔːs ˌreɪ.sɪŋ/

Để đọc đúng từ horse racing trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Đọc tiếng anh chuẩn theo phiên âm để biết cách đọc phiên âm từ horse racing. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Môn đua ngựa tiếng anh là gì

Môn đua ngựa tiếng anh là gì
Horse racing tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết horse racing tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với horse racing trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Badminton /ˈbædmɪntən/: môn cầu lông
  • Golf club /ˈɡɑːlf klʌb/: gậy đánh gôn
  • Play at home /pleɪ æt həʊm/: chơi sân nhà
  • Draw /drɔː/: hòa
  • Baseball /ˈbeɪsbɔːl/: môn bóng chày
  • Hockey stick /ˈhɑːki stɪk/: gậy chơi khúc côn cầu
  • Tennis /ˈtenɪs/: môn quần vợt
  • Goalpost /ˈɡəʊl.pəʊst/: cột khung thành
  • Sport /spɔːt/: thể thao
  • Pole vault /ˈpəʊl vɔːlt/: môn nhảy sào
  • Upstart /ˈʌpstɑːrt/: môn uốn dẻo
  • Futsal /ˈfʊt.sæl/: môn bóng đá trong nhà
  • Pool cue /puːl kjuː/: gậy chơi bi-da
  • Result /rɪˈzʌlt/: kết quả
  • Touchline /ˈtʌtʃ.laɪn/: đường biên
  • Rhythmic gymnastics /ˌrɪð.mɪk dʒɪmˈnæs.tɪks/: môn thể dục nhịp điệu
  • Shooter /ˈʃuː.tər/: người bắn súng, xạ thủ
  • Cricket ball /ˈkrɪkɪt bɔːl/: bóng crích-kê
  • Chess /tʃes/: môn cờ vua
  • Goalkeeper /ˈɡəʊlˌkiː.pər/: thủ môn
  • Shogi /ˈʃəʊ.ɡi/: môn cờ tướng Nhật Bản
  • Goal kick /ˈɡəʊl ˌkɪk/: phát bóng (thủ môn)
  • Surfing /ˈsɜː.fɪŋ/: môn lướt sóng
  • Table tennis racket /ˈteɪbl tenɪs ˈrækɪt /: vợt bóng bàn
  • Swimming /ˈswɪmɪŋ/: môn bơi lội
  • Artistic gymnastics /ɑːˌtɪs.tɪk dʒɪmˈnæs.tɪks/: môn thể dục dụng cụ
  • Badminton racquet /ˈbædmɪntən ˈrækɪt/: vợt cầu lông
  • Skateboarding /ˈskeɪtˌbɔː.dɪŋ/: môn trượt ván
  • Golf ball /ˈɡɒlf ˌbɔːl/: bóng chơi golf
  • Shoot /ʃuːt/: sút, bắn

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc horse racing tiếng anh là gì, câu trả lời là horse racing nghĩa là môn đua ngựa. Để đọc đúng từ horse racing cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ horse racing theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Horse racing tiếng anh là gì - Chủ đề về thể thao

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang