logo vui cười lên

Climbing tiếng anh là gì – Chủ đề về thể thao


Tiếp tục chuyên mục về Từ vựng tiếng anh về thể thao. Trong bài viết này VUICUOILEN sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ climbing vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ climbing như climbing tiếng anh là gì, climbing là gì, climbing tiếng Việt là gì, climbing nghĩa là gì, nghĩa climbing tiếng Việt, dịch nghĩa climbing, …

Climbing tiếng anh là gì

Climbing nghĩa tiếng Việt là môn leo núi.

Climbing /ˈklaɪ.mɪŋ/

Để đọc đúng từ climbing trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ climbing. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Môn leo núi tiếng anh là gì

Môn leo núi tiếng anh là gì
Climbing tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết climbing tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với climbing trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Showjumping /ˈʃəʊdʒʌmpɪŋ/: môn cưỡi ngựa nhảy qua sào
  • Goalkeeper /ˈɡəʊlˌkiː.pər/: thủ môn
  • Score /skɔːr/: tỉ số
  • Pass /pɑːs/: chuyền bóng
  • Racing car /ˈreɪ.sɪŋ ˌkɑːr/: xe đua (xe ô tô phân khối lớn)
  • Arrow /ˈær.əʊ/: mũi tên cung
  • Football pitch /ˈfʊtbɔːl pɪtʃ/: sân bóng đá
  • Basketball /ˈbæskɪtbɔːl/: môn bóng rổ
  • Hockey /ˈhɑːki/: môn khúc côn cầu
  • Sport /spɔːt/: thể thao
  • Football boots /ˈfʊtbɔːl buːt/: giày đá bóng (US – cleats)
  • Gym /dʒɪm/: phòng tập
  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/: mũ bóng chày
  • Gold medal /ˌɡəʊld ˈmed.əl/: huy chương vàng
  • Bronze medal /ˌbrɒnz ˈmed.əl/: huy chương đồng
  • Golf course /ˈɡɑːlf kɔːrs/: sân gôn
  • Weapon /ˈwep.ən/: vũ khí
  • Result /rɪˈzʌlt/: kết quả
  • Bowling /ˈbəʊ.lɪŋ/: môn bóng bâu-ling
  • Trainer /ˈtreɪ.nər/: giày thể thao
  • Shoot /ʃuːt/: sút, bắn
  • Archer /ˈɑː.tʃər/: tiễn thủ, cung thủ
  • Golf /ɡɒlf/: môn đánh gôn
  • Pool cue /puːl kjuː/: gậy chơi bi-da
  • Baseball /ˈbeɪsbɔːl/: môn bóng chày
  • Foul /faʊl/: phạm luật
  • Regatta /rɪˈɡɑːtə/: môn đua thuyền
  • Baseball jacket /ˈbeɪs.bɔːl ˌdʒæk.ɪt/: áo bóng chày (US - letterman jacket)
  • Match /mætʃ/: trận đấu (US - game)
  • Short gun /ʃɔːt ɡʌn/: súng ngắn

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc climbing tiếng anh là gì, câu trả lời là climbing nghĩa là môn leo núi. Để đọc đúng từ climbing cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ climbing theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Climbing tiếng anh là gì - Chủ đề về thể thao

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang