logo vui cười lên

Badminton tiếng anh là gì – Chủ đề về thể thao


Tiếp tục chuyên mục về Từ vựng tiếng anh về thể thao. Trong bài viết này VUICUOILEN sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ badminton vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ badminton như badminton tiếng anh là gì, badminton là gì, badminton tiếng Việt là gì, badminton nghĩa là gì, nghĩa badminton tiếng Việt, dịch nghĩa badminton, …

Badminton tiếng anh là gì

Badminton nghĩa tiếng Việt là môn cầu lông.

Badminton /ˈbædmɪntən/

Để đọc đúng từ badminton trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ badminton. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Môn cầu lông tiếng anh là gì

Môn cầu lông tiếng anh là gì
Badminton tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết badminton tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với badminton trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/: mũ bóng chày
  • Chinese chess /tʃaɪˈniːz tʃes/: môn cờ tướng
  • Baseball bat / ˈbeɪsbɔːl bæt/: gậy bóng chày
  • Running track /ˈrʌnɪŋ træk/: đường chạy đua
  • Pool cue /puːl kjuː/: gậy chơi bi-da
  • Chess /tʃes/: môn cờ vua
  • Shot put /ˈʃɒt ˌpʊt/: đẩy tạ
  • Throw-in /θrəʊ ɪn/: ném biên
  • Winner /ˈvɪk.tər.i/: người thắng cuộc
  • Bullseye /ˈbʊl.zaɪ/: hồng tâm (của bia ngắm)
  • Victory /ˈvɪk.tər.i/: chiến thắng
  • Boxing ring /ˈbɑːksɪŋ rɪŋ/: võ đài quyền anh
  • Pass the ball /pɑːs ðiː bɔːl/: chuyền bóng
  • Penalty area /ˈpen.əl.ti ˈeə.ri.ə/: vòng cấm địa
  • Ice-skating /ˈaɪs skeɪt/: môn trượt băng
  • To head the ball /hed ðiː bɔːl/: đánh đầu
  • Water pistol /ˈwɔː.tə ˌpɪs.təl/: súng nước (US - squirt gun)
  • Trainer /ˈtreɪ.nər/: giày thể thao
  • Table tennis racket /ˈteɪbl tenɪs ˈrækɪt /: vợt bóng bàn
  • Regatta /rɪˈɡɑːtə/: môn đua thuyền
  • High jump /ðə ˈhaɪ dʒʌmp/: môn nhảy cao
  • Bronze medal /ˌbrɒnz ˈmed.əl/: huy chương đồng
  • Cycling /ˈsaɪklɪŋ/: môn đua xe đạp
  • Rowing /ˈrəʊ.ɪŋ/: môn chèo thuyền
  • Ice skates /ˈaɪs skeɪt/: giày trượt băng
  • Competition /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/: cuộc thi đấu
  • Karate /kəˈrɑː.ti/: võ ka-ra-tê
  • Discus throw /ˈdɪs.kəs θrəʊ/: ném đĩa
  • Cricket bat /ˈkrɪkɪt bæt/: gậy crích-kê
  • Race /reɪs/: cuộc đua

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc badminton tiếng anh là gì, câu trả lời là badminton nghĩa là môn cầu lông. Để đọc đúng từ badminton cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ badminton theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Badminton tiếng anh là gì - Chủ đề về thể thao

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang